Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "老板 老板" (lǎo bǎn lǎo bǎn) trong hội thoại tiếng Trung

老板 老板

lǎo bǎn lǎo bǎn

Ông chủ ơi. Ông chủ ơi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
35:48
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1八字还没一撇呢 就分上钱了 不合适吧bā zì hái méi yī piē ne jiù fēn shàng qián le bù hé shì bacòn chưa đâu vào đâu cả, đã tính chia tiền, có mắc cười không?
2老板 老板lǎo bǎn lǎo bǎnÔng chủ ơi. Ông chủ ơi.
3老板lǎo bǎnÔng chủ ơi.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 5 of 12)
我真觉得我的那个方案 特别好
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn jué de wǒ de nà ge fāng àn tè bié hǎoAnh thấy kế hoạch của anh rất hay.

但是必须得跟你配合 换了别人可能都达不到
HSK 5
0:03s
dàn shì bì xū dé gēn nǐ pèi hé huàn le bié rén kě néng dōu dá bú dàoNhưng phải có em phối hợp. Đổi người khác có khi lại

你要再不滚我真骂人了
HSK 5
0:03s
nǐ yào zài bù gǔn wǒ zhēn mà rén leAnh còn không cút là tôi chửi thật đấy.

行行 你别 别生气 别生气
HSK 3
0:03s
xíng xíng nǐ bié bié shēng qì bié shēng qìĐược được, em đừng… đừng giận. Đừng giận.

不是 认识这么长时间 都没有联系方式
HSK 4
0:03s
bú shì rèn shí zhè me zhǎng shí jiān dōu méi yǒu lián xì fāng shìƠ kìa. Quen nhau lâu vậy rồi mà vẫn chưa có số của nhau.

这男的咋这么烦人呢 老盯着人看
HSK 7
0:03s
zhè nán de zǎ zhè me fán rén ne lǎo dīng zhe rén kànThằng cha này sao phiền thế? Cứ nhìn chằm chằm người ta.

给二二一三送盘蚊香
HSK 6
0:03s
gěi èr èr yī sān sòng pán wén xiāngMang một vòng nhang muỗi lên phòng 2213.

蚊香我给您搁门口了啊
HSK 7
0:03s
wén xiāng wǒ gěi nín gē mén kǒu le aTôi để nhang muỗi ở cửa nhé.

帮我点一下 我没有火柴
HSK 6
0:03s
bāng wǒ diǎn yī xià wǒ méi yǒu huǒ cháiĐốt hương giúp tôi, tôi không có diêm.

蚊香给您点好了 麻烦让一下 不急
HSK 4
0:03s
wén xiāng gěi nín diǎn hǎo le má fán ràng yī xià bù jíTôi đã đốt xong nhang muỗi. Phiền ông tránh đường. Không vội.

小妹 你一天能赚多少钱呀 坐一坐
HSK 5
0:03s
xiǎo mèi nǐ yī tiān néng zhuàn duō shǎo qián ya zuò yī zuòCô em. Một ngày em kiếm được bao nhiêu tiền? Ngồi đi.

大哥给你两百块好吧
HSK 1
0:03s
dà gē gěi nǐ liǎng bǎi kuài hǎo baAnh cho em hai trăm tệ, được không?

我看你好多天了
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ hǎo duō tiān leAnh để ý em mấy ngày nay rồi.

就喜欢你这一款
HSK 6
0:03s
jiù xǐ huān nǐ zhè yī kuǎnchỉ thích kiểu như em.

再加两百块 滚犊子 敢碰老娘一下
HSK 5
0:03s
zài jiā liǎng bǎi kuài gǔn dú zi gǎn pèng lǎo niáng yī xiàThêm hai trăm tệ nữa. Cút đi! Dám đụng vào bà đây,

好没意思啊你
HSK 2
0:03s
hǎo méi yì si a nǐCô đúng là mất hứng.

那客人投诉我就得管
HSK 6
0:03s
nà kè rén tóu sù wǒ jiù dé guǎnkhách khiếu nại thì tôi phải xử lý.

不应该保护一下员工吗
HSK 5
0:03s
bù yīng gāi bǎo hù yī xià yuán gōng makhông nên bảo vệ nhân viên sao?

我也只是给老板打工的 你现在说这些没有用
HSK 5
0:03s
wǒ yě zhǐ shì gěi lǎo bǎn dǎ gōng de nǐ xiàn zài shuō zhè xiē méi yǒu yòngTôi cũng chỉ là người làm thuê. Cô nói vậy cũng vô ích,

那个李娟 你去财务室结下账啊
HSK 5
0:03s
nà ge lǐ juān nǐ qù cái wù shì jié xià zhàng aCòn Lý Quyên, cô đến phòng kế toán kết toán lương.