Cách dùng "慢点啊 好 走了 慢点" (màn diǎn a hǎo zǒu le màn diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
慢点啊 好 走了 慢点
Đi thong thả nhé. Ừ, tôi đi đây. Đi thong thả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
39:04
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 发票还是月底一起开 对吧 对 | fā piào hái shì yuè dǐ yì qǐ kāi duì ba duì | Hóa đơn cuối tháng vẫn gộp lại xuất đúng không ạ? Ừ. |
| 2▶ | 慢点啊 好 走了 慢点 | màn diǎn a hǎo zǒu le màn diǎn | Đi thong thả nhé. Ừ, tôi đi đây. Đi thong thả. |
| 3 | 做生意要培养主顾嘛 | zuò shēng yì yào péi yǎng zhǔ gù ma | Làm ăn phải giữ khách quen. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì bì xū dé gēn nǐ pèi hé huàn le bié rén kě néng dōu dá bú dàoNhưng phải có em phối hợp. Đổi người khác có khi lại

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì rèn shí zhè me zhǎng shí jiān dōu méi yǒu lián xì fāng shìƠ kìa. Quen nhau lâu vậy rồi mà vẫn chưa có số của nhau.

HSK 7
0:03s
zhè nán de zǎ zhè me fán rén ne lǎo dīng zhe rén kànThằng cha này sao phiền thế? Cứ nhìn chằm chằm người ta.

HSK 4
0:03s
wén xiāng gěi nín diǎn hǎo le má fán ràng yī xià bù jíTôi đã đốt xong nhang muỗi. Phiền ông tránh đường. Không vội.

HSK 5
0:03s
xiǎo mèi nǐ yī tiān néng zhuàn duō shǎo qián ya zuò yī zuòCô em. Một ngày em kiếm được bao nhiêu tiền? Ngồi đi.

HSK 5
0:03s
zài jiā liǎng bǎi kuài gǔn dú zi gǎn pèng lǎo niáng yī xiàThêm hai trăm tệ nữa. Cút đi! Dám đụng vào bà đây,

HSK 5
0:03s
wǒ yě zhǐ shì gěi lǎo bǎn dǎ gōng de nǐ xiàn zài shuō zhè xiē méi yǒu yòngTôi cũng chỉ là người làm thuê. Cô nói vậy cũng vô ích,

HSK 5
0:03s
nà ge lǐ juān nǐ qù cái wù shì jié xià zhàng aCòn Lý Quyên, cô đến phòng kế toán kết toán lương.









