Cách dùng "那具体的方向上呢" (nà jù tǐ de fāng xiàng shàng ne) trong hội thoại tiếng Trung
那具体的方向上呢
Về phương hướng cụ thể,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:17
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 方婉之说的 鼓掌 | fāng wǎn zhī shuō de gǔ zhǎng | Phương Uyển Chi nói. Vỗ tay. |
| 2▶ | 那具体的方向上呢 | nà jù tǐ de fāng xiàng shàng ne | Về phương hướng cụ thể, |
| 3 | 我们虽然在食堂帮过工 但是搞餐饮成本太高 | wǒ men suī rán zài shí táng bāng guò gōng dàn shì gǎo cān yǐn chéng běn tài gāo | tuy chúng ta từng làm phụ bếp nhà ăn, nhưng kinh doanh ăn uống vốn quá cao, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.












