Cách dùng "那具体的方向上呢" (nà jù tǐ de fāng xiàng shàng ne) trong hội thoại tiếng Trung
那具体的方向上呢
Về phương hướng cụ thể,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:17
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 方婉之说的 鼓掌 | fāng wǎn zhī shuō de gǔ zhǎng | Phương Uyển Chi nói. Vỗ tay. |
| 2▶ | 那具体的方向上呢 | nà jù tǐ de fāng xiàng shàng ne | Về phương hướng cụ thể, |
| 3 | 我们虽然在食堂帮过工 但是搞餐饮成本太高 | wǒ men suī rán zài shí táng bāng guò gōng dàn shì gǎo cān yǐn chéng běn tài gāo | tuy chúng ta từng làm phụ bếp nhà ăn, nhưng kinh doanh ăn uống vốn quá cao, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì bì xū dé gēn nǐ pèi hé huàn le bié rén kě néng dōu dá bú dàoNhưng phải có em phối hợp. Đổi người khác có khi lại

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì rèn shí zhè me zhǎng shí jiān dōu méi yǒu lián xì fāng shìƠ kìa. Quen nhau lâu vậy rồi mà vẫn chưa có số của nhau.

HSK 7
0:03s
zhè nán de zǎ zhè me fán rén ne lǎo dīng zhe rén kànThằng cha này sao phiền thế? Cứ nhìn chằm chằm người ta.

HSK 4
0:03s
wén xiāng gěi nín diǎn hǎo le má fán ràng yī xià bù jíTôi đã đốt xong nhang muỗi. Phiền ông tránh đường. Không vội.

HSK 5
0:03s
xiǎo mèi nǐ yī tiān néng zhuàn duō shǎo qián ya zuò yī zuòCô em. Một ngày em kiếm được bao nhiêu tiền? Ngồi đi.

HSK 5
0:03s
zài jiā liǎng bǎi kuài gǔn dú zi gǎn pèng lǎo niáng yī xiàThêm hai trăm tệ nữa. Cút đi! Dám đụng vào bà đây,

HSK 5
0:03s
wǒ yě zhǐ shì gěi lǎo bǎn dǎ gōng de nǐ xiàn zài shuō zhè xiē méi yǒu yòngTôi cũng chỉ là người làm thuê. Cô nói vậy cũng vô ích,

HSK 5
0:03s
nà ge lǐ juān nǐ qù cái wù shì jié xià zhàng aCòn Lý Quyên, cô đến phòng kế toán kết toán lương.









