Cách dùng "那是我瞎了眼 我看错人了" (nà shì wǒ xiā le yǎn wǒ kàn cuò rén le) trong hội thoại tiếng Trung
那是我瞎了眼 我看错人了
Là em mắt mù, nhìn nhầm người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
12:22
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不是说 你这个外甥 挺有出息的吗 | nǐ bú shì shuō nǐ zhè ge wài shēng tǐng yǒu chū xī de ma | Chẳng phải em nói đứa cháu này của em rất có tương lai sao? |
| 2▶ | 那是我瞎了眼 我看错人了 | nà shì wǒ xiā le yǎn wǒ kàn cuò rén le | Là em mắt mù, nhìn nhầm người. |
| 3 | 那也不好 毕竟是你亲外甥 没有什么亲不亲的 | nà yě bù hǎo bì jìng shì nǐ qīn wài shēng méi yǒu shén me qīn bù qīn de | Nhưng cũng không nên thế. Dù sao cũng là cháu ruột của em. Cháu ruột hay không cũng vậy. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.












