Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你们要的白菜" (nǐ men yào de bái cài) trong hội thoại tiếng Trung

你们要的白菜

nǐ men yào de bái cài

(Cải thảo, dưa chuột đập)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
13:29
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1干什么呢 磨磨蹭蹭的 快点快点gàn shén me ne mó mó cèng cèng de kuài diǎn kuài diǎnLàm gì mà chậm chạp thế? Nhanh cái tay lên.
2你们要的白菜nǐ men yào de bái cài(Cải thảo, dưa chuột đập)
3拍黄瓜 您好 两瓶啤酒pāi huáng guā nín hǎo liǎng píng pí jiǔ(mọi người gọi ạ.) (Chào anh, hai chai bia của anh.)

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 4 of 12)
你不是说 你这个外甥 挺有出息的吗
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ zhè ge wài shēng tǐng yǒu chū xī de maChẳng phải em nói đứa cháu này của em rất có tương lai sao?

那是我瞎了眼 我看错人了
HSK 7
0:03s
nà shì wǒ xiā le yǎn wǒ kàn cuò rén leLà em mắt mù, nhìn nhầm người.

这么大个深圳 还饿死咱俩了 走
HSK 4
0:03s
zhè me dà gè shēn zhèn hái è sǐ zán liǎ le zǒuThâm Quyến lớn thế này, chẳng lẽ hai chị em mình lại chết đói? Đi thôi.

等一下 这菜怎么都凉了
HSK 4
0:03s
děng yí xià zhè cài zěn me dōu liáng leĐợi chút. Sao đồ ăn nguội hết rồi?

干什么呢 磨磨蹭蹭的 快点快点
HSK 2
0:03s
gàn shén me ne mó mó cèng cèng de kuài diǎn kuài diǎnLàm gì mà chậm chạp thế? Nhanh cái tay lên.

拍黄瓜 您好 两瓶啤酒
HSK 5
0:03s
pāi huáng guā nín hǎo liǎng píng pí jiǔ(mọi người gọi ạ.) (Chào anh, hai chai bia của anh.)

是老板让我过来 跟你谈的
HSK 5
0:03s
shì lǎo bǎn ràng wǒ guò lái gēn nǐ tán deÔng chủ bảo anh đến nói chuyện với em.

倩倩刚生了孩子 怎么来啊
HSK 3
0:03s
qiàn qiàn gāng shēng le hái zi zěn me lái aThiến Thiến vừa sinh con, sao đến được?

他们家之前的服务员呢 都是他的亲戚
HSK 4
0:03s
tā men jiā zhī qián de fú wù yuán ne dōu shì tā de qīn qīNhân viên phục vụ trước đây của quán này đều là họ hàng của ông ấy.

前两天呢 老家有老人过世了 都回去奔丧了
HSK 4
0:03s
qián liǎng tiān ne lǎo jiā yǒu lǎo rén guò shì le dōu huí qù bēn sāng leMấy hôm trước ở quê có người mất, mọi người về chịu tang hết.

事情办完了 明天就都回来了
HSK 3
0:03s
shì qíng bàn wán le míng tiān jiù dōu huí lái leLo liệu xong, ngày mai họ sẽ quay lại.

我跟李娟也没打算 赖在这儿长干
HSK 6
0:03s
wǒ gēn lǐ juān yě méi dǎ suàn lài zài zhè ér zhǎng gànTôi với Lý Quyên cũng không định làm lâu dài ở đây.

那你这后面 有什么打算吗
HSK 3
0:03s
nà nǐ zhè hòu miàn yǒu shén me dǎ suàn maVậy sau này, em có dự định gì không?

要不你还是考虑考虑 我之前跟你说的 毕竟你今年
HSK 5
0:03s
yào bù nǐ hái shì kǎo lǜ kǎo lǜ wǒ zhī qián gēn nǐ shuō de bì jìng nǐ jīn niánHay em suy nghĩ chuyện anh nói với em trước đó đi. Dù sao năm nay

已经换了好几份工作了 这失败的经历够丰富了
HSK 4
0:03s
yǐ jīng huàn le hǎo jǐ fèn gōng zuò le zhè shī bài de jīng lì gòu fēng fù leem cũng đổi khá nhiều việc rồi. Kinh nghiệm thất bại cũng rất phong phú.

说起来 就更容易产生共鸣 这招生效果肯定更好啊
HSK 7
0:03s
shuō qǐ lái jiù gèng róng yì chǎn shēng gòng míng zhè zhāo shēng xiào guǒ kěn dìng gèng hǎo aNói ra càng dễ tạo sự đồng cảm. Hiệu quả tuyển sinh chắc chắn rất tốt.

不 怎么还骂人呢 我算骂人吗
HSK 4
0:03s
bù zěn me hái mà rén ne wǒ suàn mà rén maƠ. Sao lại chửi người? Như thế là chửi à?

我知道 我挺招人嫌的 但是我这个人呢
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào wǒ tǐng zhāo rén xián de dàn shì wǒ zhè ge rén neAnh biết anh khá khó ưa. Nhưng con người anh

嘴碎心暖啊 我真心实意地想要帮你
HSK 6
0:03s
zuǐ suì xīn nuǎn a wǒ zhēn xīn shí yì dì xiǎng yào bāng nǐtuy lắm mồm nhưng tốt tính. Anh thật lòng muốn giúp em.

我真觉得我的那个方案 特别好
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn jué de wǒ de nà ge fāng àn tè bié hǎoAnh thấy kế hoạch của anh rất hay.