Cách dùng "你们要的白菜" (nǐ men yào de bái cài) trong hội thoại tiếng Trung
你们要的白菜
nǐ men yào de bái cài
(Cải thảo, dưa chuột đập)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
13:29
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 干什么呢 磨磨蹭蹭的 快点快点 | gàn shén me ne mó mó cèng cèng de kuài diǎn kuài diǎn | Làm gì mà chậm chạp thế? Nhanh cái tay lên. |
| 2▶ | 你们要的白菜 | nǐ men yào de bái cài | (Cải thảo, dưa chuột đập) |
| 3 | 拍黄瓜 您好 两瓶啤酒 | pāi huáng guā nín hǎo liǎng píng pí jiǔ | (mọi người gọi ạ.) (Chào anh, hai chai bia của anh.) |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 5
0:03s
nǐ wèi le chǎn chú yì jǐ gù yì gǎo pò huài jiǎn diào le kù xiànChị vì muốn loại bỏ đối thủ nên cố tình phá hoại, cắt hỏng đường chỉ quần.

HSK 7
0:03s
zhè bǎ jiǎn zi shì wǒ bāng nǐ men qīng chú xiàn tóu cā pì gǔ yòng deCái kéo này là tôi dùng để cắt chỉ thừa cho các cô.

HSK 7
0:03s
nǐ hái xiǎng zhǎo rén yì qǐ wū xiàn wǒ shì bú shìCô còn muốn kéo người khác vu khống tôi đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ nǐ dǎ rén nǐ hái gǎn dǎ ā nán jiě biǎn tāCô… cô đánh người. Cô dám đánh chị A Nam hả? Xử cô ta!

HSK 7
0:03s
tā men bù hǎo hǎo zuò gōng chū le chā cuò bù fú guǎnHọ không chịu làm việc tử tế. Mắc lỗi không nghe góp ý,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chǎo diào chǎo diào gǎn jǐn chǎo diào huáng chǎng zhǎngĐuổi đi, đuổi đi, mau đuổi đi. Xưởng trưởng Hoàng.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng shì bú shì chōng dòng le bú huìLúc nãy có phải em bốc đồng quá không? Không hề.

HSK 6
0:03s
nǐ wài shēng zài xìn lǐ mà nǐ le bǐ mà wǒ hái hěnCháu em chửi em trong thư à? Còn nặng hơn chửi em.

HSK 3
0:03s
shàng cì dāng bīng jiè nà wǔ qiān kuài qián hái méi hái ne zhè zǎ yòu jiè shàng qián leLần trước đi bộ đội vay năm nghìn tệ còn chưa trả. Sao giờ lại vay tiền nữa?

HSK 6
0:03s
tā yǐ wéi zán bù dǒng hái shì zǎ de bù duì shàng guǎn chī guǎn zhùNó tưởng bọn mình không biết gì chắc. Quân đội bao ăn bao ở,

HSK 3
0:03s
yǐ wéi tā xiǎo yí zhè qián dà fēng guā lái de ne tā xiǎo yí gāng diū le gōng zuòNó tưởng tiền của dì nó từ trên trời rơi xuống à? Dì nó vừa mất việc,

HSK 5
0:03s
zì jǐ hái méi yíng shēng ne ná shén me gěi tā píng shén me gěi tā avẫn chưa tìm được việc mới. Lấy đâu ra tiền cho nó? Dựa vào đâu phải cho nó?

HSK 4
0:03s
wǒ shuō dé yán zhòng le diǎn nǐ shāo wēi yōu zhe diǎn xiěChị nói hơi nặng lời. Em viết nhẹ tay thôi.



