Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你们要的白菜" (nǐ men yào de bái cài) trong hội thoại tiếng Trung

你们要的白菜

nǐ men yào de bái cài

(Cải thảo, dưa chuột đập)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
13:29
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1干什么呢 磨磨蹭蹭的 快点快点gàn shén me ne mó mó cèng cèng de kuài diǎn kuài diǎnLàm gì mà chậm chạp thế? Nhanh cái tay lên.
2你们要的白菜nǐ men yào de bái cài(Cải thảo, dưa chuột đập)
3拍黄瓜 您好 两瓶啤酒pāi huáng guā nín hǎo liǎng píng pí jiǔ(mọi người gọi ạ.) (Chào anh, hai chai bia của anh.)

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 2 of 12)
我一直都不能确定
HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí dōu bù néng què dìnganh vẫn chưa thể chắc chắn

人是不是我的人
HSK 1
0:03s
rén shì bú shì wǒ de rénem có phải người của anh hay không?

我终于把那黄脸婆 给送走了
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

按理来说不应该啊
HSK 7
0:03s
àn lǐ lái shuō bù yīng gāi aTheo lý không thể như thế.

返工影响进度 对谁都不好
HSK 6
0:03s
fǎn gōng yǐng xiǎng jìn dù duì shéi dōu bù hǎoLàm lại sẽ chậm tiến độ, ai cũng thiệt.

这阿楠还挺有个领导样
HSK 6
0:03s
zhè ā nán hái tǐng yǒu gè lǐng dǎo yàngA Nam trông cũng ra dáng lãnh đạo phết.

我要是当副拉长 可能还真没她这个威信
HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

从一进车间 她就看我不顺眼
HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

找机会缓和缓和呗
HSK 7
0:03s
zhǎo jī huì huǎn hé huǎn hé beitìm cơ hội làm hòa thôi.

也对 该低头就得低头
HSK 5
0:03s
yě duì gāi dī tóu jiù dé dī tóuĐúng vậy, nên cúi đầu thì phải cúi đầu.

该低头还得低头 阿楠姐
HSK 5
0:03s
gāi dī tóu hái dé dī tóu ā nán jiěNên cúi đầu thì vẫn phải cúi đầu. Chị A Nam.

收拾她有啥子用
HSK 4
0:03s
shōu shí tā yǒu shá zi yòngChỉnh cô ta có tác dụng gì?

立马就能炒了方婉之
HSK 5
0:03s
lì mǎ jiù néng chǎo le fāng wǎn zhīlập tức có thể đuổi Phương Uyển Chi.

一个能顶俩 这才把她留下来
HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

啥子事 上个厕所
HSK 4
0:03s
shá zi shì shàng gè cè suǒCó chuyện gì? Tôi muốn đi vệ sinh.

同样的错误你又犯
HSK 6
0:03s
tóng yàng de cuò wù nǐ yòu fànCùng một lỗi mà cô lại mắc tiếp.

你故意挑衅我是不是
HSK 7
0:03s
nǐ gù yì tiǎo xìn wǒ shì bú shìCô cố ý khiêu khích tôi đúng không?

这肯定不是我做的 我今天做得格外仔细
HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

来 你看这是啥子
HSK 1
0:03s
lái nǐ kàn zhè shì shá ziĐây. Cô nhìn xem đây là gì?

扣你一天工资 下次再犯 一次扣一个月
HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.