Cách dùng "你要再不滚我真骂人了" (nǐ yào zài bù gǔn wǒ zhēn mà rén le) trong hội thoại tiếng Trung
你要再不滚我真骂人了
Anh còn không cút là tôi chửi thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
15:02
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想象的那种效果 这毕竟大学肄业的太 | wǒ xiǎng xiàng de nà zhǒng xiào guǒ zhè bì jìng dà xué yì yè de tài | không đạt được hiệu quả như anh muốn. Dù sao bỏ dở đại học thì… |
| 2▶ | 你要再不滚我真骂人了 | nǐ yào zài bù gǔn wǒ zhēn mà rén le | Anh còn không cút là tôi chửi thật đấy. |
| 3 | 行行 你别 别生气 别生气 | xíng xíng nǐ bié bié shēng qì bié shēng qì | Được được, em đừng… đừng giận. Đừng giận. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.












