Cách dùng "人家都来了两年了" (rén jiā dōu lái le liǎng nián le) trong hội thoại tiếng Trung
人家都来了两年了
Người ta đến đây hai năm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
5:15
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是让你 当上副拉长了吗 | bú shì ràng nǐ dāng shàng fù lā cháng le ma | Anh đã cho em lên làm chuyền phó rồi còn gì. |
| 2▶ | 人家都来了两年了 | rén jiā dōu lái le liǎng nián le | Người ta đến đây hai năm rồi. |
| 3 | 哪一次抢工 不是我带着姐妹 拼尽全力呀 | nǎ yī cì qiǎng gōng bú shì wǒ dài zhe jiě mèi pīn jìn quán lì ya | Lần nào tăng ca gấp em cũng dẫn đầu chị em liều mạng làm hết sức. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
dàn shì bì xū dé gēn nǐ pèi hé huàn le bié rén kě néng dōu dá bú dàoNhưng phải có em phối hợp. Đổi người khác có khi lại

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì rèn shí zhè me zhǎng shí jiān dōu méi yǒu lián xì fāng shìƠ kìa. Quen nhau lâu vậy rồi mà vẫn chưa có số của nhau.

HSK 7
0:03s
zhè nán de zǎ zhè me fán rén ne lǎo dīng zhe rén kànThằng cha này sao phiền thế? Cứ nhìn chằm chằm người ta.

HSK 4
0:03s
wén xiāng gěi nín diǎn hǎo le má fán ràng yī xià bù jíTôi đã đốt xong nhang muỗi. Phiền ông tránh đường. Không vội.

HSK 5
0:03s
xiǎo mèi nǐ yī tiān néng zhuàn duō shǎo qián ya zuò yī zuòCô em. Một ngày em kiếm được bao nhiêu tiền? Ngồi đi.

HSK 5
0:03s
zài jiā liǎng bǎi kuài gǔn dú zi gǎn pèng lǎo niáng yī xiàThêm hai trăm tệ nữa. Cút đi! Dám đụng vào bà đây,

HSK 5
0:03s
wǒ yě zhǐ shì gěi lǎo bǎn dǎ gōng de nǐ xiàn zài shuō zhè xiē méi yǒu yòngTôi cũng chỉ là người làm thuê. Cô nói vậy cũng vô ích,

HSK 5
0:03s
nà ge lǐ juān nǐ qù cái wù shì jié xià zhàng aCòn Lý Quyên, cô đến phòng kế toán kết toán lương.










