Cách dùng "我们真的来对地方了 真的" (wǒ men zhēn de lái duì dì fāng le zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung
我们真的来对地方了 真的
Chúng ta đến đúng chỗ thật rồi. Đúng thế.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
32:17
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大哥我没空陪你们哪 去去去 | dà gē wǒ méi kòng péi nǐ men nǎ qù qù qù | Anh đây không rảnh tiếp các cô. Đi đi, đi đi. |
| 2▶ | 我们真的来对地方了 真的 | wǒ men zhēn de lái duì dì fāng le zhēn de | Chúng ta đến đúng chỗ thật rồi. Đúng thế. |
| 3 | 随着各项政策的 逐步放宽 人民生活水平的 | suí zhe gè xiàng zhèng cè de zhú bù fàng kuān rén mín shēng huó shuǐ píng de | Cùng với các chính sách dần dần được nới lỏng, mức sống của người dân |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.












