Cách dùng "五十 长得靓就可以少罚吗" (wǔ shí zhǎng dé jìng jiù kě yǐ shǎo fá ma) trong hội thoại tiếng Trung
五十 长得靓就可以少罚吗
Năm mươi tệ? Xinh thì được phạt ít hơn à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
41:18
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 影响了市场的 管理制度啊 罚五十 | yǐng xiǎng le shì chǎng de guǎn lǐ zhì dù a fá wǔ shí | Ảnh hưởng đến quy định quản lý chợ, phạt năm mươi tệ. |
| 2▶ | 五十 长得靓就可以少罚吗 | wǔ shí zhǎng dé jìng jiù kě yǐ shǎo fá ma | Năm mươi tệ? Xinh thì được phạt ít hơn à? |
| 3 | 上次那个 不是罚了一百块吗 | shàng cì nà ge bú shì fá le yì bǎi kuài ma | Người lần trước bị phạt một trăm tệ cơ mà? |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.












