Cách dùng "行行行 算了啊 我不扣工资了" (xíng xíng xíng suàn le a wǒ bù kòu gōng zī le) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 算了啊 我不扣工资了
Rồi rồi rồi, thôi vậy. Tôi không trừ lương nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
19:37
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还挺厉害 | nǐ hái tǐng lì hài | Cô cũng ghê gớm phết nhỉ? |
| 2▶ | 行行行 算了啊 我不扣工资了 | xíng xíng xíng suàn le a wǒ bù kòu gōng zī le | Rồi rồi rồi, thôi vậy. Tôi không trừ lương nữa. |
| 3 | 我权当送瘟神行了吧 来不及了 你扣不扣 | wǒ quán dāng sòng wēn shén xíng le ba lái bù jí le nǐ kòu bù kòu | Coi như tiễn ôn thần đi, được chưa? Muộn rồi. Chị trừ hay không, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 2 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bǎ nà huáng liǎn pó gěi sòng zǒu leCuối cùng anh cũng tống được mụ già kia đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìnNếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta.

HSK 7
0:03s
cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎnTừ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.

HSK 6
0:03s
yí gè néng dǐng liǎ zhè cái bǎ tā liú xià láiMột mình làm bằng hai người. Thế nên mới giữ cô ta lại.

HSK 5
0:03s
zhè kěn dìng bú shì wǒ zuò de wǒ jīn tiān zuò dé gé wài zǐ xìĐây chắc chắn không phải do tôi may. Hôm nay tôi may rất cẩn thận.

HSK 6
0:03s
kòu nǐ yī tiān gōng zī xià cì zài fàn yī cì kòu yí gè yuèTrừ cô một ngày lương. Lần sau còn mắc lỗi, một lần trừ một tháng lương.












