Cách dùng "是见一天少一天了" (shì jiàn yī tiān shǎo yī tiān le) trong hội thoại tiếng Trung
是见一天少一天了
sống ngày nào biết ngày đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
9:22
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那都是一些骗人的话 你我这个年龄 | nà dōu shì yī xiē piàn rén de huà nǐ wǒ zhè ge nián líng | Đó đều là những lời lừa gạt. Chúng ta từng tuổi này rồi, |
| 2▶ | 是见一天少一天了 | shì jiàn yī tiān shǎo yī tiān le | sống ngày nào biết ngày đấy. |
| 3 | 启禀太后 永慈郡主在殿外候旨待宣 莞儿到我这来 | qǐ bǐng tài hòu yǒng cí jùn zhǔ zài diàn wài hòu zhǐ dài xuān guǎn ér dào wǒ zhè lái | Bẩm Thái hậu, quận chúa Vĩnh Từ đang chờ được truyền gọi ở ngoài điện. Hoản Nhi tới chỗ ta |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ jué de nǐ xiàn zài yǒu zī gé gēn wǒ tán tiáo jiàn maNgươi nghĩ bây giờ ngươi có tư cách ra điều kiện với ta không?

HSK 7
0:03s
péng yǒu men yìng chóu qù yī tàng jiǔ lóu zěn me leBạn bè xã giao đi quán rượu thì đã sao?

HSK 5
0:03s
wǒ běn yǐ wéi jiǔ xiān shēng de kān yàn zhī shù wú rén néng jíTa cứ nghĩ không ai sánh bằng khả năng khám nghiệm của cửu tiên sinh.








