Cách dùng "好 谢谢你了 应该的" (hǎo xiè xiè nǐ le yīng gāi de) trong hội thoại tiếng Trung
好 谢谢你了 应该的
Được. Cảm ơn. Nên làm mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
26:42
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 千万给我这个还人情的机会 | qiān wàn gěi wǒ zhè ge hái rén qíng de jī huì | phải cho cháu cơ hội trả ơn. |
| 2▶ | 好 谢谢你了 应该的 | hǎo xiè xiè nǐ le yīng gāi de | Được. Cảm ơn. Nên làm mà. |
| 3 | 来吧叔 上车 好 好 | lái ba shū shàng chē hǎo hǎo | Lên xe thôi chú. Được, được. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
wài miàn kěn dìng huì yǒu rén ná zhè ge dà zuò wén zhāngchắc chắn bên ngoài sẽ có người làm lớn chuyện lên.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
méi yǒu péi jiā jiù méi yǒu nǐ de jīn tiānKhông có nhà họ Bùi sẽ không có cậu của hôm nay,

HSK 7
0:03s
kàn kàn nǐ diān dǎo hēi bái de yàng zi zhēn xiàng péi kāng huá yaXem vẻ đổi trắng thay đen của anh giống Bùi Khang Hoa thật.

HSK 4
0:03s
yí dìng yào ràng wǒ zài cì shī qù jiā rénnhất định phải khiến mẹ mất đi người nhà lần nữa














