Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一直都是你" (yì zhí dōu shì nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

一直都是你

yì zhí dōu shì nǐ

vẫn luôn là cậu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
38:48
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1踩着别人底线的人cǎi zhe bié rén dǐ xiàn de rénngười đạp lên giới hạn của người khác
2一直都是你yì zhí dōu shì nǐvẫn luôn là cậu.
3看看kàn kànXem đi.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 4 of 5)
你不要一错再错
HSK 2
0:03s
nǐ bú yào yī cuò zài cuòAnh đừng sai lại càng sai nữa.

好久没跟你吃早饭了
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ méi gēn nǐ chī zǎo fàn leLâu rồi không ăn sáng với cháu.

最近胃不太好 不敢不吃了
HSK 5
0:03s
zuì jìn wèi bù tài hǎo bù gǎn bù chī leDạo này bụng dạ không tốt lắm, không dám không ăn nữa.

办个保险 要这么多资料啊
HSK 5
0:03s
bàn gè bǎo xiǎn yào zhè me duō zī liào aLàm bảo hiểm mà cần nhiều tài liệu vậy à?

肖稚宇这是拐着弯儿的 在查月姨的帐呢
HSK 6
0:03s
xiào zhì yǔ zhè shì guǎi zhe wān ér de zài chá yuè yí de zhàng neTiêu Trĩ Vũ đang gián tiếp kiểm tra tài khoản của cô Nguyệt,

要不然 还得再回来 晓得吧 妈 我打个车
HSK 2
0:03s
yào bù rán hái dé zài huí lái xiǎo de ba mā wǒ dǎ gè chēnếu không vẫn còn phải quay lại đấy, biết chưa? Mẹ, con đặt xe.

这不是知道叔叔今天出院嘛 特意过来接
HSK 6
0:03s
zhè bú shì zhī dào shū shū jīn tiān chū yuàn ma tè yì guò lái jiēBiết hôm nay chú xuất viện nên đặc biệt đến đón

胡羞忙前忙后 一分钱没要 您呀
HSK 5
0:03s
hú xiū máng qián máng hòu yī fēn qián méi yào nín yaHồ Tu giúp bao nhiêu việc mà không lấy một xu. Chú

好 谢谢你了 应该的
HSK 3
0:03s
hǎo xiè xiè nǐ le yīng gāi deĐược. Cảm ơn. Nên làm mà.

真是给你们添麻烦了啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì gěi nǐ men tiān má fán le aĐúng là gây rắc rối cho các cháu rồi.

店里的事 没耽误吧 叔叔 有店员看着呢
HSK 6
0:03s
diàn lǐ de shì méi dān wù ba shū shū yǒu diàn yuán kàn zhe neKhông ảnh hưởng đến việc cửa hàng chứ? Chú, có nhân viên trông tiệm mà,

我看你挺累的 喝点水吧
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ tǐng lèi de hē diǎn shuǐ baTôi thấy anh mệt lắm rồi, uống ngụm nước đi.

我不累 我又没干什么活 我看你说得挺累的
HSK 4
0:03s
wǒ bù lèi wǒ yòu méi gàn shén me huó wǒ kàn nǐ shuō dé tǐng lèi deTôi không mệt, tôi có làm gì đâu. Tôi thấy anh nói mệt lắm đấy.

上楼坐会儿吧 不了阿姨 不添乱了 我回店里了
HSK 3
0:03s
shàng lóu zuò huì er ba bù liǎo ā yí bù tiān luàn le wǒ huí diàn lǐ lelên nhà ngồi tí đi. Thôi cô ạ, cháu không làm phiền thêm nữa, cháu về cửa hàng đây.

怪不得老肖嘱咐我 别跟胡羞爸妈提他
HSK 7
0:03s
guài bù dé lǎo xiào zhǔ fù wǒ bié gēn hú xiū bà mā tí tāBảo sao Lão Tiêu dặn tôi đừng nhắc cậu ta với bố mẹ Hồ Tu

你今天不是还在请假吗 我过来找宇总说点事
HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān bú shì hái zài qǐng jià ma wǒ guò lái zhǎo yǔ zǒng shuō diǎn shìKhông phải hôm nay cô vẫn xin nghỉ à? Tôi đến tìm sếp Vũ nói vài chuyện,

要不是看到网上的消息 他也不会大晚上出门
HSK 5
0:03s
yào bú shì kàn dào wǎng shàng de xiāo xī tā yě bú huì dà wǎn shàng chū ménNếu không vì những tin tức đó, ông ấy cũng không ra ngoài giữa đêm.

除了裴康华 你还要小心裴轸
HSK 3
0:03s
chú le péi kāng huá nǐ hái yào xiǎo xīn péi zhěn[Kiến trúc sư trưởng tự sát vì sợ tội] [khiến ba người chết và sáu người bị thương] [Sập công trình Nhà thi đấu thể thao Tân Thành đang xây dựng] Ngoài Bùi Khang Hoa, anh còn phải cẩn thận Bùi Chẩn.

不知道他接下来什么动作
HSK 4
0:03s
bù zhī dào tā jiē xià lái shén me dòng zuòKhông biết tiếp theo anh ta sẽ làm gì.

这叫什么事啊 才被曝出来
HSK 3
0:03s
zhè jiào shén me shì a cái bèi pù chū láiChuyện này là sao chứ. Mới bị khui ra,