Cách dùng "最近胃不太好 不敢不吃了" (zuì jìn wèi bù tài hǎo bù gǎn bù chī le) trong hội thoại tiếng Trung
最近胃不太好 不敢不吃了
Dạo này bụng dạ không tốt lắm, không dám không ăn nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
24:46
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好久没跟你吃早饭了 | hǎo jiǔ méi gēn nǐ chī zǎo fàn le | Lâu rồi không ăn sáng với cháu. |
| 2▶ | 最近胃不太好 不敢不吃了 | zuì jìn wèi bù tài hǎo bù gǎn bù chī le | Dạo này bụng dạ không tốt lắm, không dám không ăn nữa. |
| 3 | 几天前小宇说 我的高疗险是境外的 | jǐ tiān qián xiǎo yǔ shuō wǒ de gāo liáo xiǎn shì jìng wài de | Mấy hôm trước Tiểu Vũ nói bảo hiểm y tế cao cấp của em là ở nước ngoài, |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
wài miàn kěn dìng huì yǒu rén ná zhè ge dà zuò wén zhāngchắc chắn bên ngoài sẽ có người làm lớn chuyện lên.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
méi yǒu péi jiā jiù méi yǒu nǐ de jīn tiānKhông có nhà họ Bùi sẽ không có cậu của hôm nay,

HSK 7
0:03s
kàn kàn nǐ diān dǎo hēi bái de yàng zi zhēn xiàng péi kāng huá yaXem vẻ đổi trắng thay đen của anh giống Bùi Khang Hoa thật.

HSK 4
0:03s
yí dìng yào ràng wǒ zài cì shī qù jiā rénnhất định phải khiến mẹ mất đi người nhà lần nữa














