Cách dùng "这跟做梦一样" (zhè gēn zuò mèng yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
这跟做梦一样
zhè gēn zuò mèng yī yàng
Cái này cứ như nằm mơ vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
33:43
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 变成现实 | biàn chéng xiàn shí | thành hiện thực. |
| 2▶ | 这跟做梦一样 | zhè gēn zuò mèng yī yàng | Cái này cứ như nằm mơ vậy. |
| 3 | 我从来没有想过 | wǒ cóng lái méi yǒu xiǎng guò | Tôi chưa bao giờ nghĩ đến, |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
tú ér zěn me néng duì shī fù yǒu fēi fèn zhī xiǎng neAi cho trò có ý nghĩ không đứng đắn với thầy chứ?

HSK 3
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu nǚ péng yǒu guān wǒ shén me shì aAnh có bạn gái hay không thì liên quan gì đến tôi?

HSK 6
0:03s
nǐ zhè gāng huī fù gōng zuò bù dé tí qián huí lái zhǔn bèi zhǔn bèi maCô vừa mới đi làm lại, nên về sớm chuẩn bị đi chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ shì bú shì méi huà zhǎo huà aKhông phải chứ, anh đang cố kiếm chuyện để nói à?

HSK 7
0:03s
wǒ jiù fēi děi gēn bié de nǚ rén chǎo jià le wǒ cái néng gěi nǐ dǎ diàn huàChẳng lẽ cứ phải cãi nhau với người phụ nữ khác thì tôi mới được gọi cho cô

HSK 5
0:03s
wéi yī néng zuò de jiù shì shǎo huí qù gěi tā men tiān dǔ bađiều duy nhất tôi có thể làm là về ít đi, đỡ làm họ thấy phiền.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
ā yí yào zhī dào nǐ qī fù tā le ā yí kě ráo bù liǎo nǐDì mà biết cháu bắt nạt nó, dì không tha cho cháu đâu.

HSK 2
0:03s
tā men dōu zhī dào nǐ zì jǐ zài wài miàn dǎ pīnHọ đều biết cô bươn chải một mình bên ngoài

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zài shuō le nǐ zài shàng hǎi bú shì hái yǒu wǒVới lại, cô ở Thượng Hải chẳng phải vẫn còn tôi,

HSK 3
0:03s
nǐ yǒu shén me shì dōu kě yǐ gēn wǒ men shuō wǒ men yí dìng huì bāng nǐ deCô có chuyện gì đều có thể nói với bọn tôi. Bọn tôi nhất định sẽ giúp cô.

HSK 5
0:03s
zhè cì huí qù wǔ dǎo bǐ sài hái dé kào nǐ neLần này về, cuộc thi nhảy còn phải trông cậy vào cô đấy.




