Cách dùng "这跟做梦一样" (zhè gēn zuò mèng yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung

zhègēnzuòmèngyàng

Cái này cứ như nằm mơ vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
33:43
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1变成现实biàn chéng xiàn shíthành hiện thực.
2这跟做梦一样zhè gēn zuò mèng yī yàngCái này cứ như nằm mơ vậy.
3我从来没有想过wǒ cóng lái méi yǒu xiǎng guòTôi chưa bao giờ nghĩ đến,

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 4 of 7)
你捣腾这个花 已经半个小时了
HSK 2
0:03s
nǐ dǎo téng zhè ge huā yǐ jīng bàn gè xiǎo shí leAnh loay hoay với hoa nửa tiếng rồi đấy.

要进军花卉市场啊
HSK 7
0:03s
yào jìn jūn huā huì shì chǎng aĐịnh lấn sân sang thị trường cây cảnh à?

能不能别想什么都是钱哪
HSK 1
0:03s
néng bù néng bié xiǎng shén me dōu shì qián nǎĐừng cái gì cũng nghĩ đến tiền được không?

这玩意儿别砸坏了 我给你拆箱了啊
HSK 7
0:03s
zhè wán yì ér bié zá huài le wǒ gěi nǐ chāi xiāng le ađừng làm vỡ cái này đấy. Em mở thùng cho anh.

我觉得你 真的没法用正常思维跟我交流了 真的
HSK 5
0:03s
wǒ jué de nǐ zhēn de méi fǎ yòng zhèng cháng sī wéi gēn wǒ jiāo liú le zhēn deAnh thấy em thật sự không thể nói chuyện bình thường với anh. Thật đấy.

没胆说就没胆说呗
HSK 2
0:03s
méi dǎn shuō jiù méi dǎn shuō beiKhông có gan thì cứ nói thẳng.

没品位就是没品位呗 都懒得理你
HSK 7
0:03s
méi pǐn wèi jiù shì méi pǐn wèi bei dōu lǎn de lǐ nǐKhông có gu thì cứ nói thẳng đi. Lười cãi với em.

这子浩上哪儿 给你弄的这些盘子啊
HSK 4
0:03s
zhè zi hào shàng nǎ ér gěi nǐ nòng de zhè xiē pán zi aCái tên Tử Hạo kiếm mấy cái đĩa này cho anh ở đâu thế?

电话里说不清 等我消息
HSK 4
0:03s
diàn huà lǐ shuō bù qīng děng wǒ xiāo xīNói qua điện thoại không rõ được. Cứ đợi tin tôi.

我去趟三亚 这盆花你帮我照顾一下
HSK 5
0:03s
wǒ qù tàng sān yà zhè pén huā nǐ bāng wǒ zhào gù yī xiàAnh đi Tam Á một chuyến. Chậu hoa này em chăm sóc giúp anh.

阳光 空气和水 一样都不能少
HSK 4
0:03s
yáng guāng kōng qì hé shuǐ yī yàng dōu bù néng shǎoÁnh sáng, không khí và nước, không được thiếu thứ nào.

不是 阳光 空气和水 你直接带去三亚不就好了
HSK 4
0:03s
bú shì yáng guāng kōng qì hé shuǐ nǐ zhí jiē dài qù sān yà bù jiù hǎo leƠ, ánh sáng, không khí, nước, anh mang thẳng nó đến Tam Á là xong.

心底的爱 怎么可以舟车劳顿呢
HSK 6
0:03s
xīn dǐ de ài zěn me kě yǐ zhōu chē láo dùn neTình yêu trong lòng sao có thể đem đi đường xa vất vả.

大哥 现在才初四 你天天问不觉得烦吗
HSK 4
0:03s
dà gē xiàn zài cái chū sì nǐ tiān tiān wèn bù jué dé fán maÔng anh, giờ mới mùng bốn mà. Anh hỏi suốt không thấy phiền à?

难道是 你跟你女朋友 把家里弄得一团糟
HSK 4
0:03s
nán dào shì nǐ gēn nǐ nǚ péng yǒu bǎ jiā lǐ lòng dé yī tuán zāoChẳng lẽ anh với bạn gái làm nhà cửa bừa bộn hết,

想让我晚点回去是不是 我再跟你重申一遍
HSK 7
0:03s
xiǎng ràng wǒ wǎn diǎn huí qù shì bú shì wǒ zài gēn nǐ chóng shēn yī biànmuốn tôi về muộn một chút chứ gì? Tôi nhắc lại với cô một lần nữa.

爸 你吓我一跳
HSK 6
0:03s
bà nǐ xià wǒ yī tiàoBố, làm con giật cả mình.

咱俩平时在一个城市 你都懒得来看我啊
HSK 7
0:03s
zán liǎ píng shí zài yí gè chéng shì nǐ dōu lǎn de lái kàn wǒ aBình thường hai bố con ở cùng một thành phố con còn lười đến thăm bố.

你这是专门飞过来的
HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì zhuān mén fēi guò lái deMà giờ con bay tới tận đây.

那儿子给爹拜年 不天经地义吗
HSK 7
0:03s
nà ér zi gěi diē bài nián bù tiān jīng dì yì maThì con trai đến chúc Tết bố là chuyện đương nhiên mà?