Cách dùng "惩罚起来 竟也毫不手软" (chéng fá qǐ lái jìng yě háo bù shǒu ruǎn) trong hội thoại tiếng Trung
惩罚起来 竟也毫不手软
đến lúc trừng phạt lại chẳng hề nương tay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
6:02
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 灵主平日里 那么依仗左丞 | líng zhǔ píng rì lǐ nà me yī zhàng zuǒ chéng | Bình thường linh chủ dựa dẫm vào tả thừa như vậy, |
| 2▶ | 惩罚起来 竟也毫不手软 | chéng fá qǐ lái jìng yě háo bù shǒu ruǎn | đến lúc trừng phạt lại chẳng hề nương tay. |
| 3 | 谁让咱们灵主没心呢 说得好像你有似的 | shuí ràng zán men líng zhǔ méi xīn ne shuō dé hǎo xiàng nǐ yǒu shì de | Ai bảo linh chủ của chúng ta vô tình chứ. Nói như thể ngươi có tình vậy. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ bù hǎo hǎo yǎng shāng zěn me guò lái leDì không dưỡng thương cho tốt, sao lại đến đây?

HSK 7
0:03s
nà biàn shì xīn gān qíng yuàn huà dì wéi láothì đó là cam tâm tình nguyện, mua dây buộc mình.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tān tú zhè duǎn zàn ér měi hǎo de péi bàn(tham lam sự bầu bạn ngắn ngủi) (mà đẹp đẽ ấy.)

HSK 7
0:03s
juàn liàn zhè shì jiān de yī sī wēn cún hé róu ruǎn(Vì luyến tiếc chút ấm áp và dịu dàng) (của thế gian,)

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǎ pà wǒ duǎn zàn dì yōng yǒu le nǐ(Dù ta đã từng có được chàng trong thời gian ngắn ngủi,)

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu shēng bìng le cái yǒu zhè me hǎo de dài yùChỉ khi bị bệnh mới được đãi ngộ tốt như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
què hái shì yǎn zhēng zhēng dì ràng nǐ kàn zhe wǒ lǎo qùmà vẫn phải trơ mắt để nàng nhìn ta già đi.

HSK 7
0:03s






