Cách dùng "但他们过得悠然自得" (dàn tā men guò dé yōu rán zì dé) trong hội thoại tiếng Trung
但他们过得悠然自得
dàn tā men guò dé yōu rán zì dé
(nhưng họ sống rất thong dong tự tại.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
29:42
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不太一样 | bù tài yī yàng | (người phàm bình thường,) |
| 2▶ | 但他们过得悠然自得 | dàn tā men guò dé yōu rán zì dé | (nhưng họ sống rất thong dong tự tại.) |
| 3 | 她和她爹娘 力所能及地帮助凡人 | tā hé tā diē niáng lì suǒ néng jí dì bāng zhù fán rén | (Nó và cha mẹ nó) (giúp đỡ người phàm hết sức mình.) Chúng ta phải về rồi. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bù hǎo hǎo yǎng shāng zěn me guò lái leDì không dưỡng thương cho tốt, sao lại đến đây?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà biàn shì xīn gān qíng yuàn huà dì wéi láothì đó là cam tâm tình nguyện, mua dây buộc mình.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tān tú zhè duǎn zàn ér měi hǎo de péi bàn(tham lam sự bầu bạn ngắn ngủi) (mà đẹp đẽ ấy.)

HSK 7
0:03s
juàn liàn zhè shì jiān de yī sī wēn cún hé róu ruǎn(Vì luyến tiếc chút ấm áp và dịu dàng) (của thế gian,)

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǎ pà wǒ duǎn zàn dì yōng yǒu le nǐ(Dù ta đã từng có được chàng trong thời gian ngắn ngủi,)

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu shēng bìng le cái yǒu zhè me hǎo de dài yùChỉ khi bị bệnh mới được đãi ngộ tốt như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
què hái shì yǎn zhēng zhēng dì ràng nǐ kàn zhe wǒ lǎo qùmà vẫn phải trơ mắt để nàng nhìn ta già đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s