Cách dùng "能够让你再经历 这样的噩梦" (néng gòu ràng nǐ zài jīng lì zhè yàng de è mèng) trong hội thoại tiếng Trung
能够让你再经历 这样的噩梦
có thể khiến chàng trải qua cơn ác mộng như thế nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
26:31
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在这世间 再也不会有任何人 | zài zhè shì jiān zài yě bú huì yǒu rèn hé rén | Trên đời này sẽ không còn bất kỳ ai |
| 2▶ | 能够让你再经历 这样的噩梦 | néng gòu ràng nǐ zài jīng lì zhè yàng de è mèng | có thể khiến chàng trải qua cơn ác mộng như thế nữa. |
| 3 | 我绝不允许 | wǒ jué bù yǔn xǔ | Ta quyết không cho phép. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
zhēn gǎo bù dǒng nǐ zěn me huì xǐ huān zhè ge wèi dào nǐ bú huì yòu zuò le(Thật không hiểu nổi) (sao cô lại thích cái mùi này.) (Không phải cô lại làm bánh trung thu nhân rau mùi nữa đấy chứ?)

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā dà gài zhè bèi zi dōu xiǎng bù qǐ lái lechắc là cả đời này hắn không nhớ lại được nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hài nǐ héng zāo yī jié wǒ de xiǎo xiǎo xīn yìHại ngươi gặp kiếp nạn này, đây là tấm lòng nho nhỏ của ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nián yòu shí líng lì jiù yǔ wǒ bù xiāng shàng xià(Khi còn nhỏ,) (linh lực đã ngang tài ngang sức với ta.)

HSK 7
0:03s
tā hé tā diē niáng lì suǒ néng jí dì bāng zhù fán rén(Nó và cha mẹ nó) (giúp đỡ người phàm hết sức mình.) Chúng ta phải về rồi.

HSK 7
0:03s
zài rén jiān guǎng jié shàn yuán tā men zěn me nà me rè qíng(Kết thiện duyên rộng rãi ở nhân gian.) Sao họ nhiệt tình thế ạ?

HSK 7
0:03s
yǒu xiē rén tā yǐ jīng jiàn wán le cǐ shēng de zuì hòu yí miàn(có những người nó đã gặp xong) (lần cuối cùng trong đời rồi.)









