Cách dùng "她自小天赋异禀" (tā zì xiǎo tiān fù yì bǐng) trong hội thoại tiếng Trung
她自小天赋异禀
(Từ nhỏ nó đã có thiên phú hơn người.)
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
29:11
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那有只小兔子 | nà yǒu zhǐ xiǎo tù zi | Có con thỏ ở đằng kia. |
| 2▶ | 她自小天赋异禀 | tā zì xiǎo tiān fù yì bǐng | (Từ nhỏ nó đã có thiên phú hơn người.) |
| 3 | 年幼时 灵力就与我不相上下 | nián yòu shí líng lì jiù yǔ wǒ bù xiāng shàng xià | (Khi còn nhỏ,) (linh lực đã ngang tài ngang sức với ta.) |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
zhēn gǎo bù dǒng nǐ zěn me huì xǐ huān zhè ge wèi dào nǐ bú huì yòu zuò le(Thật không hiểu nổi) (sao cô lại thích cái mùi này.) (Không phải cô lại làm bánh trung thu nhân rau mùi nữa đấy chứ?)

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā dà gài zhè bèi zi dōu xiǎng bù qǐ lái lechắc là cả đời này hắn không nhớ lại được nữa.

HSK 4
0:03s
néng gòu ràng nǐ zài jīng lì zhè yàng de è mèngcó thể khiến chàng trải qua cơn ác mộng như thế nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hài nǐ héng zāo yī jié wǒ de xiǎo xiǎo xīn yìHại ngươi gặp kiếp nạn này, đây là tấm lòng nho nhỏ của ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nián yòu shí líng lì jiù yǔ wǒ bù xiāng shàng xià(Khi còn nhỏ,) (linh lực đã ngang tài ngang sức với ta.)

HSK 7
0:03s
tā hé tā diē niáng lì suǒ néng jí dì bāng zhù fán rén(Nó và cha mẹ nó) (giúp đỡ người phàm hết sức mình.) Chúng ta phải về rồi.

HSK 7
0:03s
zài rén jiān guǎng jié shàn yuán tā men zěn me nà me rè qíng(Kết thiện duyên rộng rãi ở nhân gian.) Sao họ nhiệt tình thế ạ?

HSK 7
0:03s
yǒu xiē rén tā yǐ jīng jiàn wán le cǐ shēng de zuì hòu yí miàn(có những người nó đã gặp xong) (lần cuối cùng trong đời rồi.)








