Cách dùng "她自小天赋异禀" (tā zì xiǎo tiān fù yì bǐng) trong hội thoại tiếng Trung
她自小天赋异禀
(Từ nhỏ nó đã có thiên phú hơn người.)
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
29:11
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那有只小兔子 | nà yǒu zhǐ xiǎo tù zi | Có con thỏ ở đằng kia. |
| 2▶ | 她自小天赋异禀 | tā zì xiǎo tiān fù yì bǐng | (Từ nhỏ nó đã có thiên phú hơn người.) |
| 3 | 年幼时 灵力就与我不相上下 | nián yòu shí líng lì jiù yǔ wǒ bù xiāng shàng xià | (Khi còn nhỏ,) (linh lực đã ngang tài ngang sức với ta.) |
