Cách dùng "那这事就这么定了" (nà zhè shì jiù zhè me dìng le) trong hội thoại tiếng Trung
那这事就这么定了
nà zhè shì jiù zhè me dìng le
vậy chuyện này cứ quyết định thế đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
43:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 既然你们都不能在他 康复之前一直照顾他 | jì rán nǐ men dōu bù néng zài tā kāng fù zhī qián yì zhí zhào gù tā | Nếu hai người đều không thể chăm sóc nó cho đến khi nó khôi phục, |
| 2▶ | 那这事就这么定了 | nà zhè shì jiù zhè me dìng le | vậy chuyện này cứ quyết định thế đi. |
| 3 | 我只请了四天假 后天一早就要走 | wǒ zhǐ qǐng le sì tiān jiǎ hòu tiān yī zǎo jiù yào zǒu | Tôi chỉ xin nghỉ phép bốn ngày thôi, sáng sớm ngày kia là phải đi rồi. |
More Clips From Episode
Total 36 clips (Page 1 of 2)
HSK 3
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng de qù kàn bìng rén hái bǎ dōng xī dài huí lái leLàm gì có ai như cậu, đi thăm người bệnh còn mang đồ về thế này.

HSK 4
0:03s
zhè me dà nǐ cóng nǎ nòng de hǔ kǒu duó shíTo thế? Cậu lấy ở đâu ra vậy? Giành ăn từ miệng hổ.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà jiào bié rén kàn jiàn wǒ men shuì zài yī kuài jiù shì zuò fēng yǒu wèn tíđể người khác thấy chúng ta ngủ với nhau là không đứng đắn đó.

HSK 7
0:03s
shuō dào dǐ hái bú shì nǐ bà mā xián qì wǒ jiù shì gè pǔ tōng gōng rénRốt cuộc thì chẳng phải do bố mẹ em chê anh chỉ là công nhân bình thường,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
děng shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn zán men jiù tà shí leĐợi đến lúc gạo nấu thành cơm, chúng ta mới yên tâm được.

HSK 6
0:03s
tīng bú jiàn nǐ jiù dāng wǒ shì zì yán zì yǔ bacòn không nghe thấy thì coi như tôi đang tự lẩm bẩm vậy.

HSK 2
0:03s
zhè shì nǐ huà de zhè huà dé yě tài hǎo leđây là cậu vẽ sao? Bức tranh này vẽ đẹp quá đi.

HSK 7
0:03s
děng nǐ xǐng guò lái wǒ yào hǎo hǎo gēn nǐ suàn zhàngĐợi cậu tỉnh lại, tôi phải tính sổ cậu cho rõ ràng.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s