Cách dùng "我为了上大学 我什么苦都愿意吃" (wǒ wèi le shàng dà xué wǒ shén me kǔ dōu yuàn yì chī) trong hội thoại tiếng Trung
我为了上大学 我什么苦都愿意吃
Để được đi học đại học, tôi sẵn sàng chịu đựng mọi gian khổ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
24:32
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们肯定会觉得我疯了 | tā men kěn dìng huì jué de wǒ fēng le | chắc chắn họ sẽ nghĩ tôi bị điên. |
| 2▶ | 我为了上大学 我什么苦都愿意吃 | wǒ wèi le shàng dà xué wǒ shén me kǔ dōu yuàn yì chī | Để được đi học đại học, tôi sẵn sàng chịu đựng mọi gian khổ, |
| 3 | 但他们就是不肯让我去 | dàn tā men jiù shì bù kěn ràng wǒ qù | nhưng họ lại không chịu để tôi đi. |
More Clips From Episode
Total 36 clips (Page 1 of 2)
HSK 3
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng de qù kàn bìng rén hái bǎ dōng xī dài huí lái leLàm gì có ai như cậu, đi thăm người bệnh còn mang đồ về thế này.

HSK 4
0:03s
zhè me dà nǐ cóng nǎ nòng de hǔ kǒu duó shíTo thế? Cậu lấy ở đâu ra vậy? Giành ăn từ miệng hổ.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà jiào bié rén kàn jiàn wǒ men shuì zài yī kuài jiù shì zuò fēng yǒu wèn tíđể người khác thấy chúng ta ngủ với nhau là không đứng đắn đó.

HSK 7
0:03s
shuō dào dǐ hái bú shì nǐ bà mā xián qì wǒ jiù shì gè pǔ tōng gōng rénRốt cuộc thì chẳng phải do bố mẹ em chê anh chỉ là công nhân bình thường,

HSK 6
0:03s
děng shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn zán men jiù tà shí leĐợi đến lúc gạo nấu thành cơm, chúng ta mới yên tâm được.

HSK 6
0:03s
tīng bú jiàn nǐ jiù dāng wǒ shì zì yán zì yǔ bacòn không nghe thấy thì coi như tôi đang tự lẩm bẩm vậy.

HSK 2
0:03s
zhè shì nǐ huà de zhè huà dé yě tài hǎo leđây là cậu vẽ sao? Bức tranh này vẽ đẹp quá đi.

HSK 7
0:03s
děng nǐ xǐng guò lái wǒ yào hǎo hǎo gēn nǐ suàn zhàngĐợi cậu tỉnh lại, tôi phải tính sổ cậu cho rõ ràng.










