Cách dùng "他不是故意的 让开" (tā bú shì gù yì de ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung

shìde ràngkāi

Anh ấy không cố ý đâu. Tránh ra.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:01
dōng
míng

Đông Minh.

LINE 0222:03
PLAYING SCENE
tā bú shì gù yì de ràng kāi

他不是故意的 让开

Anh ấy không cố ý đâu. Tránh ra.

LINE 0322:08
zhè ge tán zǒng zhēn de tài guò fèn le zěn me huì yǒu zhè me kuáng wàng de rén ne

这个谭总真的太过分了 怎么会有这么狂妄的人呢

Cái tổng Tầm này thật quá đáng. Sao lại có người ngạo mạn thế nhỉ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp22:03
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 221 clips (Page 1 of 12)
我们公司准备起诉我了
HSK 7
0:03s
wǒ men gōng sī zhǔn bèi qǐ sù wǒ leCông ty chúng tôi chuẩn bị kiện tôi rồi
你怎么一点也不吃惊啊 意料之中
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me yì diǎn yě bù chī jīng a yì liào zhī zhōngSao cậu chẳng ngạc nhiên chút nào vậy? Trong dự liệu rồi
古斯特想要追究你 只能告你了
HSK 7
0:03s
gǔ sī tè xiǎng yào zhuī jiū nǐ zhǐ néng gào nǐ leGuster muốn truy cứu trách nhiệm của cậu Chỉ có thể kiện cậu thôi
就是有点感慨
HSK 7
0:03s
jiù shì yǒu diǎn gǎn kǎiChỉ là hơi cảm khái
你忠心耿耿效力了十年的公司
HSK 7
0:03s
nǐ zhōng xīn gěng gěng xiào lì le shí nián de gōng sīCông ty mà cậu tận tụy phục vụ suốt mười năm
现在居然要和你对簿公堂
HSK 5
0:03s
xiàn zài jū rán yào hé nǐ duì bù gōng tángGiờ đây lại muốn đối chất với cậu trước tòa
估计我的办公室也是一样待遇
HSK 5
0:03s
gū jì wǒ de bàn gōng shì yě shì yī yàng dài yùChắc văn phòng tôi cũng bị đối xử y chang
我只是觉得 你卖力了那么多年的公司
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì jué de nǐ mài lì le nà me duō nián de gōng sīTôi chỉ cảm thấy Công ty mà cậu đã cống hiến bao năm
说翻脸就翻脸 太冷血了
HSK 2
0:03s
shuō fān liǎn jiù fān liǎn tài lěng xuè leNói trở mặt là trở mặt ngay Thật tàn nhẫn
忒修斯之船 听说过吗
HSK 3
0:03s
tè xiū sī zhī chuán tīng shuō guò maCon tàu Theseus, nghe qua chưa?
你说它还是原来那条船吗
HSK 4
0:03s
nǐ shuō tā hái shì yuán lái nà tiáo chuán maCậu nói xem nó có còn là con tàu ban đầu không?
公司就是一条船
HSK 3
0:03s
gōng sī jiù shì yī tiáo chuánCông ty chính là một con tàu
不管人来还是人往
HSK 4
0:03s
bù guǎn rén lái hái shì rén wǎngBất kể người đến hay người đi
哪怕所有人都换过一遍
HSK 5
0:03s
nǎ pà suǒ yǒu rén dōu huàn guò yī biànCho dù tất cả mọi người đều đã thay đổi
它依旧可以乘风破浪
HSK 6
0:03s
tā yī jiù kě yǐ chéng fēng pò làngNó vẫn có thể vượt sóng vượt gió
从来都是人对船有感情
HSK 4
0:03s
cóng lái dōu shì rén duì chuán yǒu gǎn qíngXưa nay chỉ có người có tình cảm với tàu
船对人也有感情的
HSK 4
0:03s
chuán duì rén yě yǒu gǎn qíng deTàu cũng có tình cảm với người đâu
就是命有点苦啊
HSK 4
0:03s
jiù shì mìng yǒu diǎn kǔ aChỉ là số phận hơi khổ thôi
我们公司马上要裁人
HSK 3
0:03s
wǒ men gōng sī mǎ shàng yào cái rénCông ty chúng tôi sắp cắt giảm nhân sự
她应该很快被裁了 为什么
HSK 7
0:03s
tā yīng gāi hěn kuài bèi cái le wèi shén meCô ấy chắc sớm bị sa thải thôi Tại sao?