Cách dùng "该勇敢的时候没勇敢" (gāi yǒng gǎn de shí hòu méi yǒng gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
该勇敢的时候没勇敢
lúc cần dũng cảm thì không dũng cảm,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:54
wǒ我
jiù就
shì是
jué觉
de得
“Tôi chỉ thấy là”
LINE 0233:57
PLAYING SCENEgāi该
yǒng勇
gǎn敢
de的
shí时
hòu候
méi没
yǒng勇
gǎn敢
“lúc cần dũng cảm thì không dũng cảm,”
LINE 0333:59
gāi该
zhèng挣
qián钱
de的
shí时
hòu候
méi没
zhèng挣
qián钱
“lúc cần kiếm tiền thì không kiếm.”
Show Information