Cách dùng "是要接受惩罚的" (shì yào jiē shòu chéng fá de) trong hội thoại tiếng Trung
是要接受惩罚的
thua cuộc thì phải chịu trừng phạt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:13
wǒ我
shuō说
guò过
bǐ比
sài赛
shū输
le了
“Ta đã nói rồi,”
LINE 0202:15
PLAYING SCENEshì是
yào要
jiē接
shòu受
chéng惩
fá罚
de的
“thua cuộc thì phải chịu trừng phạt.”
LINE 0302:24
wǒ我
gěi给
nǐ你
men们
yí一
gè个
wǎn晚
shàng上
de的
shí时
jiān间
qù去
sī思
kǎo考
“Ta cho các ngươi một đêm để suy nghĩ.”
Show Information