Cách dùng "自是能体谅你的良苦用心" (zì shì néng tǐ liàng nǐ de liáng kǔ yòng xīn) trong hội thoại tiếng Trung
自是能体谅你的良苦用心
ắt sẽ hiểu được nỗi khổ tâm của ngài.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:39
dài待
tā她
jīng经
lì历
de的
shì事
qíng情
duō多
le了
“Đợi cô ấy trải qua nhiều chuyện hơn,”
LINE 0207:41
PLAYING SCENEzì自
shì是
néng能
tǐ体
liàng谅
nǐ你
de的
liáng良
kǔ苦
yòng用
xīn心
“ắt sẽ hiểu được nỗi khổ tâm của ngài.”
LINE 0307:57
yǒu有
jiàn件
shì事
“Có một chuyện”
Show Information