Cách dùng "做了那么多大逆不道的事情" (zuò le nà me duō dà nì bù dào de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
做了那么多大逆不道的事情
♪ Nỗi niềm vương giữa chân mày, xa nhau lâu vậy vẫn chẳng yên lòng ♪ mà làm ra bao nhiêu chuyện phản nghịch như vậy sau lưng ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:50
bèi背
zhe着
wǒ我
“♪ Nỗi niềm vương giữa chân mày, xa nhau lâu vậy vẫn chẳng yên lòng ♪ mà làm ra”
LINE 0212:50
PLAYING SCENEzuò做
le了
nà那
me么
duō多
dà大
nì逆
bù不
dào道
de的
shì事
qíng情
“♪ Nỗi niềm vương giữa chân mày, xa nhau lâu vậy vẫn chẳng yên lòng ♪ mà làm ra bao nhiêu chuyện phản nghịch như vậy sau lưng ta.”
LINE 0312:53
nǐ你
ruò若
bú不
shì是
wǒ我
de的
nǚ女
ér儿
“♪ Nỗi niềm vương giữa chân mày, xa nhau lâu vậy vẫn chẳng yên lòng ♪ Nếu ngươi không phải con gái ta,”
Show Information