Cách dùng "本来能上技校 他不干" (běn lái néng shàng jì xiào tā bù gàn) trong hội thoại tiếng Trung
本来能上技校 他不干
běn lái néng shàng jì xiào tā bù gàn
Vốn có thể vào trường nghề mà nó không chịu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
10:28
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大虎孝顺 特别难过 就影响了高考成绩 | dà hǔ xiào shùn tè bié nán guò jiù yǐng xiǎng le gāo kǎo chéng jì | Đại Hổ hiếu thảo rất đau lòng, nên ảnh hưởng đến kỳ thi đại học. |
| 2▶ | 本来能上技校 他不干 | běn lái néng shàng jì xiào tā bù gàn | Vốn có thể vào trường nghề mà nó không chịu, |
| 3 | 说不如来深圳打工 | shuō bù rú lái shēn zhèn dǎ gōng | nói chi bằng đến Thâm Quyến làm việc. |
More Clips From Episode
Total 80 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
qiàn qiàn zěn me méi lái cèng fàn hǎo jǐ tiān méi jiàn zhe tā leSao Thiến Thiến không đến ăn ké? Mấy ngày rồi không thấy chị ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shuō shì xié zhù rén lì zī yuán gōng zuò jié guǒ tiān tiān zǔ zhī liáo tiānNói là hỗ trợ công việc cho phòng Nhân sự, kết quả ngày nào cũng tụ tập nói chuyện.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō gěi nǐ gè dān dú de bàn gōng shì nǐ bú yào neTôi đã bảo cho anh một văn phòng riêng, mà anh không cần.

HSK 5
0:03s
dōu shì lì yòng chá xiē shí jiān bú shì xián liáo ađều là tận dụng giờ giải lao, không phải tán gẫu đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu yí gè péng yǒu tā yīn wèi jiē shòu bù liǎo zī jīn suō shuǐTôi có một người bạn, vì không chịu nổi tiền bị hao hụt,

HSK 5
0:03s
jīng shén shàng jiù chū le wèn tí dōu zhù yuàn le hái yǒu gèng yán zhòng de nenên có vấn đề về tâm thần, phải nhập viện rồi. Còn có người nghiêm trọng hơn nữa.

HSK 6
0:03s
chǎo gǔ chǎo gǔ tā jiù zhī dào chǎo gǔ lǎo shuō yǒu xiāo xīChơi cổ phiếu, chơi cổ phiếu, chị ấy chỉ biết chơi cổ phiếu. Lúc nào cũng nói có tin,

HSK 7
0:03s
yào shì yǒu ān mián yào nǎ zhì yú shuì bù zhe aNếu có thuốc ngủ thì đâu đến mức không ngủ được.

HSK 3
0:03s
liǎng gè xīng qī méi jiàn dào nǐ rén le wǒ gēn lǐ juān hěn dān xīn nǐHai tuần không thấy chị đâu, em với Lý Quyên rất lo cho chị,

HSK 7
0:03s
nǐ bú yào páo gēn wèn dǐ la zuì jìn dǎo méi dà huán jìng bù hǎoEm đừng hỏi kỹ như vậy nữa. Dạo này xui xẻo, thị trường không tốt.

HSK 6
0:03s
huí tóu pèng shàng zhǔn xiāo xī yī bǎ jiù huí lái leĐợi khi có tin chuẩn, một phát là gỡ lại ngay.

HSK 6
0:03s
bié zài zhè ér zhí mí bù wù le wǒ kàn jiù shì zhè xiāo xī hài dé nǐChị đừng u mê nữa. Em thấy chính mấy tin đó hại chị đấy.

HSK 3
0:03s
nà shuō hǎo le a zhè ge zhōu mò lái wǒ jiā chī fànVậy nói trước nhé, cuối tuần này đến nhà chị ăn cơm,

HSK 6
0:03s
shǐ jìn ér chōng cǎi yóu mén chōng a hǎo qiàn qiàn chōng(tăng tốc đi.) (Đạp ga, lao lên.) Hác Thiến Thiến, xông lên.

HSK 2
0:03s
bié bié bié yòu yòu yòu duì duì duì bù ràng zǒu nà lǐĐừng mà. Bên phải, đúng đúng. Không được đi lối đó.



