Cách dùng "不然水流出来了就没有劲了" (bù rán shuǐ liú chū lái le jiù méi yǒu jìn le) trong hội thoại tiếng Trung
不然水流出来了就没有劲了
không thì nước chảy ra là hỏng bét.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:30
zhè这
ge个
hú壶
zuǐ嘴
yí一
dìng定
yào要
zuò做
gāo高
yì一
diǎn点
“Miệng bình nhất định phải làm cao hơn,”
LINE 0211:33
PLAYING SCENEbù不
rán然
shuǐ水
liú流
chū出
lái来
le了
jiù就
méi没
yǒu有
jìn劲
le了
“không thì nước chảy ra là hỏng bét.”
LINE 0311:39
chǔ杵
zài在
nà那
ér儿
gàn干
má吗
“Đứng đấy làm gì?”
Show Information