Cách dùng "以你的学历 能进露娜呢 是你的幸运" (yǐ nǐ de xué lì néng jìn lù nà ne shì nǐ de xìng yùn) trong hội thoại tiếng Trung
以你的学历 能进露娜呢 是你的幸运
Với học vấn của cô, vào được Luna là may mắn của cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
1:58
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 你过来 我跟你说两句 | lái nǐ guò lái wǒ gēn nǐ shuō liǎng jù | lại đây, cô qua đây, tôi nói với cô mấy câu. |
| 2▶ | 以你的学历 能进露娜呢 是你的幸运 | yǐ nǐ de xué lì néng jìn lù nà ne shì nǐ de xìng yùn | Với học vấn của cô, vào được Luna là may mắn của cô. |
| 3 | 一定好好干 好好学 | yí dìng hǎo hǎo gàn hǎo hǎo xué | Nhất định phải làm cho tốt, học hỏi nhiều. |
More Clips From Episode
Total 259 clips (Page 1 of 13)
HSK 7
0:03s
xiǎo lán zhè jiā xiāng cài hěn zhèng zōng de jīn tiān nǐ lái cháng chángHiểu Lan, món Hồ Nam của quán này chuẩn vị lắm. Hôm nay cô đến thử xem

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kě bù xiàng shì huì bèi shì qíng xià dào de rénEm không giống người dễ bị mấy chuyện này dọa sợ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào jiù hǎo a nǐ lái le shèng chéng yǐ hòuEm biết thì tốt. Từ khi em đến Thịnh Thành,

HSK 1
0:03s
xià xiǎo lán zěn me huì yǒu zhè yàng zi de yí gè lǎo dòuSao Hạ Hiểu Lan lại có một ông bố như thế chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ yào kāi shǐ lái wǎng a bì jìng shì fù nǚ maNên mới phải bắt đầu qua lại đấy, dù sao cũng là bố con mà.

HSK 4
0:03s
zhōu pū jiē nà yàng de jiā tíng néng jiē shòu xià xiǎo lán yǒu zhè yàng de lǎo dòu[Thằng khốn họ Châu kia có gia đình như thế,] [có thể chấp nhận được Hạ Hiểu Lan] [có ông bố như vậy chắc?]

HSK 2
0:03s
zuò xià lái gēn wǒ yì qǐ chī fàn liáo liáo tiān nǎmới cùng ngồi ăn cơm, nói chuyện được với bố đây?

HSK 6
0:03s
nǐ shì dà shào yé wǒ zài jí tuán de zī liào lǐ miàn jiàn guò nín de zhào piānAnh là cậu cả, tôi đã thấy ảnh của anh trong tài liệu của tập đoàn rồi.

HSK 2
0:03s
jī zǎi cóng nǎ ér zhǎo le yí gè zhōng xīn gěng gěngThằng Cơ tìm đâu ra một cô em ở đại lục vừa trung thành,

HSK 5
0:03s
dà gē nǐ de shāng lǎo tóu zi shuō nǐ gōng zuò yā lì dàAnh cả, vết thương của anh... Ông già nói áp lực công việc của cậu lớn,






