Cách dùng "但时间实在凑不上" (dàn shí jiān shí zài còu bù shàng) trong hội thoại tiếng Trung
但时间实在凑不上
dàn shí jiān shí zài còu bù shàng
nhưng thật sự không sắp xếp được thời gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
27:10
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老王本来也是要一起过来的 | lǎo wáng běn lái yě shì yào yì qǐ guò lái de | Lão Vương vốn cũng muốn đến chung |
| 2▶ | 但时间实在凑不上 | dàn shí jiān shí zài còu bù shàng | nhưng thật sự không sắp xếp được thời gian. |
| 3 | 学长真拼命 | xué zhǎng zhēn pīn mìng | Đàn anh cố thật đấy. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s
wǒ tè yì gěi nín diǎn le hǎo duō shū cài nín duō chī yì diǎncháu đã cố tình gọi nhiều rau cho cô, cô ăn nhiều vào nhé.

HSK 3
0:03s
wǒ huì zì jǐ xiǎng bàn fǎ zhè bú shì qián de wèn tícon sẽ tự nghĩ cách. Vấn đề không ở chỗ tiền bạc.

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn má kuài lái bāng máng kuài kuài kuàiAnh ngây người ra đó làm gì? Mau đến giúp đi chứ. Nhanh, nhanh, nhanh lên!

HSK 7
0:03s
lái xìng hǎo nǐ huí jiā le♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Nào, May mà anh đã về nhà.

HSK 7
0:03s
méi shì wǒ zhǎo gè hù shǒu shuāng tú yī xià jiù xíngKhông sao, tôi tìm kem dưỡng tay để bôi là được.

HSK 4
0:03s
xiǎng yào bǎo hù shǒu de huà zhè ge bàn fǎ hěn yǒu xiàoNếu muốn bảo vệ tay thì cách này rất có tác dụng.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián shì bú shì guò dé hěn xīn kǔLúc trước cuộc sống của anh vất vả lắm phải không?

HSK 4
0:03s
nǐ yǒu shén me yào bāng máng de jǐn guǎn gēn wǒ shuōCậu có cần giúp gì thì cứ nói với tớ nhé.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nà ge shén me A zǔ de qín xiāo yī shì nǐ lǎo bǎnThế Tần Tiêu Nhất của nhóm A gì đó kia là sếp cậu à?

HSK 5
0:03s
wǒ zuì kāi shǐ bù shuō ne shì pà wǒ lǎo bǎn bǎ wǒ miè kǒuTớ đã nói từ đầu là sợ sếp tớ giết tớ để bịt miệng còn gì.

HSK 6
0:03s
wǒ jué de tā zài jù běn shā lǐ wán dé tǐng jìn xìng detớ thấy anh ấy chơi trò chơi nhập vai phá án rất thỏa thích.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ xiàn zài shì guān xīn tā de gǎn shòu nǐ xiǎng ràng tā kāi xīnNhưng giờ cậu đang để ý đến cảm xúc của anh ấy, cậu muốn anh ấy vui.

HSK 7
0:03s
hái yǒu wǒ jué de tā duì nǐ de xīn sī yě méi yǒu nà me dān chúnCòn nữa, tớ nghĩ suy nghĩ của anh ấy với cậu cũng không đơn thuần thế đâu.





