Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "来 幸好你回家了" (lái xìng hǎo nǐ huí jiā le) trong hội thoại tiếng Trung

来 幸好你回家了

lái xìng hǎo nǐ huí jiā le

♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Nào, May mà anh đã về nhà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
22:21
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1阿婆腰不好 都没法做甩干的活ā pó yāo bù hǎo dōu méi fǎ zuò shuǎi gàn de huóLưng bà cụ không được khỏe, đến vắt khô cũng không làm được. ♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪
2来 幸好你回家了lái xìng hǎo nǐ huí jiā le♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Nào, May mà anh đã về nhà.
3真是谢谢你们 阿婆啊 炖了点甜汤 给你们送过去zhēn shì xiè xiè nǐ men ā pó a dùn le diǎn tián tāng gěi nǐ men sòng guò qù♪ Em biết bước tiếp gian nan đến nhường nào ♪ Thật sự cảm ơn các cháu. ♪ Nhưng thế gian này vẫn luôn có người giống như em, sẽ bắt đầu lại ♪ Bà có nấu ít chè mang sang cho các cháu đấy.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 1 of 6)
看来醉翁之意不在酒啊
HSK 3
0:03s
kàn lái zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ aXem ra ý đồ không phải ở bề ngoài.
周末不在家好好休息 来我这儿干吗呀
HSK 5
0:03s
zhōu mò bù zài jiā hǎo hǎo xiū xī lái wǒ zhè ér gàn má yaCuối tuần không ở nhà nghỉ ngơi, chạy đến chỗ tớ làm gì?
因为我料事如神 猜到今天傍晚
HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ liào shì rú shén cāi dào jīn tiān bàng wǎnVì tớ tính việc như thần, đoán được chiều tối nay,
怎么 周末你老板不逼你画图了
HSK 6
0:03s
zěn me zhōu mò nǐ lǎo bǎn bù bī nǐ huà tú leSao thế? Cuối tuần sếp cậu không ép vẽ nữa à?
我项目都结束了 还不得休息啊
HSK 6
0:03s
wǒ xiàng mù dōu jié shù le hái bù dé xiū xī aDự án của tớ xong hết rồi, không nghỉ thì làm gì nữa.
他啊 应该好好学学人家裴总 裴轸
HSK 6
0:03s
tā a yīng gāi hǎo hǎo xué xué rén jiā péi zǒng péi zhěnAnh ta ấy à, nên học sếp Bùi thì hơn. Bùi Chẩn á?
你干啥去 我晚点跟你说
HSK 3
0:03s
nǐ gàn shá qù wǒ wǎn diǎn gēn nǐ shuōCậu đi đâu vậy? Để lát nữa nói sau.
天天一惊一乍的
HSK 1
0:03s
tiān tiān yī jīng yī zhà deSuốt ngày cứ giật đùng đùng.
都老玩家了 通融一下呗
HSK 3
0:03s
dōu lǎo wán jiā le tōng róng yī xià beiToàn người chơi cũ cả rồi, linh động chút đi mà.
只要能进去 什么角色都行
HSK 5
0:03s
zhǐ yào néng jìn qù shén me jué sè dōu xíngChỉ cần vào được thì vai gì cũng được.
真的不行 主要这场已经满员了
HSK 4
0:03s
zhēn de bù xíng zhǔ yào zhè chǎng yǐ jīng mǎn yuán leKhông được thật. Chủ yếu là ván này đã đủ người rồi,
这条路是通到哪儿的
HSK 4
0:03s
zhè tiáo lù shì tōng dào nǎ ér deCon đường này dẫn đến đâu vậy?
我想问一下 您知道赌场怎么走吗
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng wèn yī xià nín zhī dào dǔ chǎng zěn me zǒu matôi muốn hỏi anh có biết sòng bạc ở đâu không?
是 你就往前走然后再右转就行了 对
HSK 4
0:03s
shì nǐ jiù wǎng qián zǒu rán hòu zài yòu zhuǎn jiù xíng le duìVâng. Anh đi thẳng rồi rẽ phải là tới. Đúng vậy.
这怎么还要赚钱呀
HSK 5
0:03s
zhè zěn me hái yào zhuàn qián yaSao còn phải kiếm tiền nữa vậy?
你是工作人员 还是什么角色呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì gōng zuò rén yuán hái shì shén me jué sè yaCô là nhân viên hay là vai gì vậy?
真的啊 谢谢你啊 穿越者
HSK 2
0:03s
zhēn de a xiè xiè nǐ a chuān yuè zhěThật này. Cảm ơn nhé, người xuyên không!
在赌场上赚可多钱了 你认错人了吧
HSK 6
0:03s
zài dǔ chǎng shàng zhuàn kě duō qián le nǐ rèn cuò rén le bakiếm được rất nhiều tiền trong sòng bài. Cô nhận nhầm rồi.
拜托你带我赚钱吧 不不不 我我我
HSK 7
0:03s
bài tuō nǐ dài wǒ zhuàn qián ba bù bù bù wǒ wǒ wǒLàm ơn đi, dẫn tôi đi kiếm tiền với. Không, không được. Tôi… tôi… đang…
我还去那边 我有事儿 求求你了 走嘛 你别拉我
HSK 6
0:03s
wǒ hái qù nà biān wǒ yǒu shì ér qiú qiú nǐ le zǒu ma nǐ bié lā wǒTôi phải qua bên kia, tôi có việc. Xin anh đó, đi thôi. Đừng kéo tôi.