Cách dùng "来 幸好你回家了" (lái xìng hǎo nǐ huí jiā le) trong hội thoại tiếng Trung
来 幸好你回家了
♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Nào, May mà anh đã về nhà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
22:21
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿婆腰不好 都没法做甩干的活 | ā pó yāo bù hǎo dōu méi fǎ zuò shuǎi gàn de huó | Lưng bà cụ không được khỏe, đến vắt khô cũng không làm được. ♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ |
| 2▶ | 来 幸好你回家了 | lái xìng hǎo nǐ huí jiā le | ♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Nào, May mà anh đã về nhà. |
| 3 | 真是谢谢你们 阿婆啊 炖了点甜汤 给你们送过去 | zhēn shì xiè xiè nǐ men ā pó a dùn le diǎn tián tāng gěi nǐ men sòng guò qù | ♪ Em biết bước tiếp gian nan đến nhường nào ♪ Thật sự cảm ơn các cháu. ♪ Nhưng thế gian này vẫn luôn có người giống như em, sẽ bắt đầu lại ♪ Bà có nấu ít chè mang sang cho các cháu đấy. |


