Cách dùng "签下于南赵有利的合约" (qiān xià yú nán zhào yǒu lì de hé yuē) trong hội thoại tiếng Trung
签下于南赵有利的合约
ký kết hiệp ước có lợi cho Nam Triệu.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:30
wǒ我
men们
biàn便
kě可
shùn顺
shì势
tí提
chū出
hé和
tán谈
“Chúng ta có thể nhân lúc này đề xuất hòa đàm,”
LINE 0213:32
PLAYING SCENEqiān签
xià下
yú于
nán南
zhào赵
yǒu有
lì利
de的
hé合
yuē约
“ký kết hiệp ước có lợi cho Nam Triệu.”
LINE 0313:35
tán谈
chéng成
liǎo了
dàng当
rán然
hǎo好
“Thành công tất nhiên là tốt,”
Show Information