Cách dùng "他根本就腾不出手来在南边开战" (tā gēn běn jiù téng bù chū shǒu lái zài nán biān kāi zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
他根本就腾不出手来在南边开战
hắn hoàn toàn không rảnh tay để khai chiến ở phía Nam.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:25
yán严
zhòng重
chè掣
zhǒu肘
“bị kìm hãm nghiêm trọng,”
LINE 0213:26
PLAYING SCENEtā他
gēn根
běn本
jiù就
téng腾
bù不
chū出
shǒu手
lái来
zài在
nán南
biān边
kāi开
zhàn战
“hắn hoàn toàn không rảnh tay để khai chiến ở phía Nam.”
LINE 0313:30
wǒ我
men们
biàn便
kě可
shùn顺
shì势
tí提
chū出
hé和
tán谈
“Chúng ta có thể nhân lúc này đề xuất hòa đàm,”
Show Information