Cách dùng "爸 妈 要不 咱出去吃吧" (bà mā yào bù zán chū qù chī ba) trong hội thoại tiếng Trung
爸 妈 要不 咱出去吃吧
Bố, mẹ, hay là chúng ta ra ngoài ăn đi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:45
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给你准备好了 | gěi nǐ zhǔn bèi hǎo le | Chuẩn bị cho em rồi. |
| 2▶ | 爸 妈 要不 咱出去吃吧 | bà mā yào bù zán chū qù chī ba | Bố, mẹ, hay là chúng ta ra ngoài ăn đi? |
| 3 | 很快就好了 对呀 都是现成的 还出去吃什么 | hěn kuài jiù hǎo le duì ya dōu shì xiàn chéng de hái chū qù chī shén me | Sẽ xong nhanh thôi. Đúng vậy, mọi thứ có sẵn hết cả rồi, còn ra ngoài ăn làm gì. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
hái yǒu yí gè zuì jìn bào de nà ge jīng cháng shàng diàn shìCòn một chuyện còn sốc hơn. Ông trùm thường hay xuất hiện

HSK 1
0:03s
tā nà ge wǒ dōu hǎo le hǎo le wǒ bú shì hěn xiǎng zhī dào nà xiē- anh ta... - Được rồi, được rồi, tớ cũng không muốn biết

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì rèn shí le shén me chéng gōng rén shì yaCậu quen với người thành đạt nào à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn tā de tài dù wǒ men de yù suàn hěn nán tán xià láiVới thái độ của anh ấy, ngân sách chúng ta khó mà tuyển được.

HSK 4
0:03s
bào qiàn shàng cì shì wǒ bà mā lái de tū ránXin lỗi. Lần trước là do bố mẹ tôi đến đột xuất,

HSK 6
0:03s
cóng nà zhī hòu tā jiù bù tài xǐ huān gēn lòng táng rén dǎ jiāo dào leTừ đó trở đi, ông ấy không thích giao du với người trong ngõ nữa,

HSK 7
0:03s
nà wǒ yě méi yǒu yì wù tì nǐ yǐn mán fù mǔVậy tôi cũng không có nghĩa vụ phải giúp cô giấu giếm bố mẹ.

HSK 7
0:03s
nǐ bù gǎn gēn tā men tǎn bái běn zhì shàng shì nǐ bù xiāng xìn zì jǐCô không dám thẳng thắn với họ chẳng qua là vì cô không tin mình

HSK 6
0:03s
rú guǒ zhǐ shì zàn shí shī yè xū yào zū fáng guò dù yī xiàNếu chỉ là thất nghiệp tạm thời, cần cho thuê nhà trong giai đoạn bước đệm

HSK 4
0:03s
dàn wǒ hái shì xiǎng shuō wǒ méi yǒu huái yí guò zì jǐNhưng tôi vẫn muốn nói rằng tôi chưa bao giờ hoài nghi bản thân.

HSK 3
0:03s
shì yīn wèi wǒ zuì jìn yù dào le hěn duō zāo xīn shìlà vì gần đây tôi gặp phải rất nhiều chuyện phiền lòng,

HSK 4
0:03s
wǒ tí zhè ge yāo qiú què shí táng tū leviệc tôi đưa ra yêu cầu này đúng là đã quá đột ngột rồi.





