Cách dùng "不可或缺的一部分" (bù kě huò quē de yī bù fèn) trong hội thoại tiếng Trung
不可或缺的一部分
bù kě huò quē de yī bù fèn
trong thiết kế kiến trúc hiện đại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
17:35
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 实际上 可持续发展已成为现代建筑设计 | shí jì shàng kě chí xù fā zhǎn yǐ chéng wéi xiàn dài jiàn zhù shè jì | Trên thực tế, phát triển bền vững đã thành một phần không thể thiếu |
| 2▶ | 实际上 可持续发展已成为现代建筑设计 | shí jì shàng kě chí xù fā zhǎn yǐ chéng wéi xiàn dài jiàn zhù shè jì | Trên thực tế, phát triển bền vững đã thành một phần không thể thiếu |
| 3 | 通过采用绿色技术和材料 | tōng guò cǎi yòng lǜ sè jì shù hé cái liào | Thông qua việc áp dụng công nghệ và vật liệu xanh, |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s
yào shì néng yǒu yí gè bù cuò de fáng dōng nà jiù gèng hǎo leNếu có thể có một chủ nhà tốt thì càng tốt hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè bù gāng gāng cái kāi shǐ chī ma fàn dōu méi chī wánMới ăn thôi mà, còn chưa ăn hết cơm nữa.

HSK 6
0:03s
chī hǎo le chī bǎo le bǎo le bǎ fàn chī wán zài zǒu maĂn xong rồi, ăn no rồi, no rồi. Con ăn hết đi rồi đi.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào bù lè yì děng wǒ qǐng nǐ zhù jiǔ diànNếu anh không muốn đợi thì tôi thuê khách sạn cho anh.

HSK 6
0:03s
jiǔ diàn jiù suàn le dàn shì zū fáng hé tóng bì xū chóng xīn qiānKhách sạn thì thôi đi, nhưng hợp đồng thuê nhà phải ký lại.

HSK 5
0:03s
zhēn zhēn de shì Dynamism( dài àn jiàn zhù ) shì deLà... là Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) thật à? Đúng vậy.

HSK 2
0:03s
děng děng bù bù bù hǎo yì sī wǒ méi kàn dào nǐKhoan đã, xin... xin... xin lỗi, ♪ Dưới ánh đèn đường, em ngày càng mệt mỏi ♪ tôi không nhìn thấy. Cô...

HSK 2
0:03s
děng děng yí xià wǒ wèn yī xià jiù shì♪ Dưới ánh đèn đường, em ngày càng mệt mỏi ♪ Khoan... khoan đã, tôi muốn hỏi là

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ kěn dìng qù♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪ Được, được, được, tôi chắc chắn sẽ đi.

HSK 3
0:03s
suī rán wǒ zài wǒ bà mā miàn qián shén me guǐ huà dōu shuō le♪ Nơi ngã rẽ lựa chọn, giữa biển người ồn ã ♪ Tuy tôi nói nhăng nói cuội trước mặt bố mẹ,

HSK 7
0:03s
dàn qí shí wǒ xīn lǐ hái shì yǒu diǎn huāng de♪ Có ai chưa từng trả giá rồi nếm mùi thất bại ♪ nhưng thật ra tôi vẫn thấy hơi lo.

HSK 3
0:03s
wǒ pà zì jǐ xuǎn cuò le lù♪ Có ai chưa từng trả giá rồi nếm mùi thất bại ♪ Tôi sợ mình chọn nhầm đường,

HSK 5
0:03s
zhè dà wǎn shàng hái chī tián diǎn xīn ó♪ Em biết bước tiếp gian nan đến nhường nào ♪ Muộn thế này mà còn ăn đồ ngọt à?

HSK 5
0:03s
wǒ shuō guò le zhè shè jì zuò bù liǎo nà shì nǐ néng lì yǒu wèn tíTôi đã nói là bản thiết kế này không làm được mà. Đó là do năng lực của anh có vấn đề,

HSK 4
0:03s
wǒ dōu shuō le jǐ cì le nǐ kàn nǐ gǎi de shén metôi đã nói mấy lần rồi, anh xem anh sửa thành cái gì đi.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu gǎi le dì sān biàn le wǒ néng lì nǎ lǐ yǒu wèn tíTôi đã sửa ba lần rồi, năng lực của tôi có vấn đề gì?

HSK 2
0:03s
wǒ bù gēn nǐ shuō lái wǒ gěi nǐ huà chū lái nǐ kànĐể tôi nói anh nghe, nào, để tôi vẽ cho anh xem.