Cách dùng "她就是个傻的" (tā jiù shì gè shǎ de) trong hội thoại tiếng Trung
她就是个傻的
Cô ta là một kẻ ngốc nghếch!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
12:59
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 便把她们母女俩 一块都买了 | biàn bǎ tā men mǔ nǚ liǎ yī kuài dōu mǎi le | nên đã mua cả hai mẹ con họ. |
| 2▶ | 她就是个傻的 | tā jiù shì gè shǎ de | Cô ta là một kẻ ngốc nghếch! |
| 3 | 那个小东西在哪 她就在哪 | nà ge xiǎo dōng xī zài nǎ tā jiù zài nǎ | Con gái ở đâu, cô ta sẽ ở đó. |
More Clips From Episode
Total 60 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s
jiǔ mèi mèi nǐ bié zhè me shuō nǐ xiǎng zhī dào shén me wǒ quán dōu gào sù nǐCửu muội muội đừng nói vậy. Muội muốn biết gì ta sẽ nói hết với muội.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
èr gē kě zhī dà gē xīn zhōng lìng yǒu suǒ àiNhị ca có biết trong lòng đại ca có người khác không?

HSK 7
0:03s
lián yè xīn lǐ bù fú qì yī xīn xiǎng zhǎo dào cǎi hé de bǎ bǐngLiên Diệp không phục, quyết tìm bằng được nhược điểm của Thái Hà.

HSK 2
0:03s
yǒu shén me shì kě yǐ hé wǒ shuō wǒ huì bāng nǐ deCó việc gì cứ nói với ta, ta sẽ giúp muội.

HSK 4
0:03s
shěng de lǎo fū rén dān xīn zài yǒu rén diào jìn qùđể lão phu nhân khỏi lo lắng lại có người rơi xuống.

HSK 4
0:03s
dào yě bú shì bù xǐ huān zhǐ shì wǒ gāng chú fú bù jiǔCũng không hẳn là không thích. Chỉ là ta vừa mới hết tang,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ qù zhǎo shì zi diàn xià bǎ cǎi hé de míng zì gào sù tāCô đi tìm thế tử điện hạ, nói cho ngài ấy biết tên của Thái Hà.

HSK 4
0:03s
ruò bú shì nǐ wǒ zěn huì luò dào jīn tiān zhè bù tián dìNếu không vì muội, sao ta lại rơi vào bước đường hôm nay?

HSK 7
0:03s
tā wèi wǒ fù chū le nà me duō wǒ zěn me rěn xīnNàng ấy hi sinh vì ta nhiều như thế, sao ta nỡ

HSK 6
0:03s
qín ān de zuì xíng bào lù zhī hòu tā wèi hé hái yào duì tā xià dúthì vì sao sau khi tội ác của Tần An bại lộ, cô ta vẫn đầu độc ông ta?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shuí ràng nǐ de yā tou qù yào kù lǐ qǔ shè xiāngai bảo tỳ nữ của huynh đến kho thuốc lấy xạ hương,

HSK 4
0:03s
wǒ bù yǔn xǔ nǐ dǐ huǐ tā rèn hé rén dōu bù xíngKhông cho phép muội bôi nhọ nàng ấy. Không ai được phép.




