Cách dùng "他不值得 同意" (tā bù zhí dé tóng yì) trong hội thoại tiếng Trung
他不值得 同意
Không đáng. Đồng ý.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:25
nǐ你
zěn怎
me么
xiǎng想
“Bạn nghĩ sao?”
LINE 0209:26
PLAYING SCENEtā bù zhí dé tóng yì
他不值得 同意
“Không đáng. Đồng ý.”
LINE 0310:05
nǐ你
míng明
tiān天
jǐ几
diǎn点
fēi飞
jī机
a啊
“Ngày mai bạn bay mấy giờ vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ yì zhí kàn zhè píng mù gēn běn jiù shì méi yǒu yòng deCậu cứ nhìn chằm chằm vào màn hình mãi chẳng có ích gì cả.

HSK 7
0:03s
wǒ men de shù jù bú huì yīn wèi nǐ yì zhí dīng zhe tā jiù zhǎng shàng qùDữ liệu của chúng ta không tăng lên chỉ vì cậu cứ nhìn vào đâu.

HSK 6
0:03s
zhè ge shí hòu nǐ yīng gāi zuò diǎn shén me nǐ shì huā qián yě hǎo qiú rén yě hǎoLúc này cậu phải làm gì đó chứ. Dù là bỏ tiền hay nhờ vả người khác

HSK 7
0:03s
dà shù jù mó nǐ dú zhě de xìng qù jié zòu bǎi fā bǎi zhòngDữ liệu lớn mô phỏng nhịp điệu sở thích của độc giả, trăm phát trăm trúng.

HSK 4
0:03s
hé hán yǐ jīng jiāng láng cái jìn xiě bù chū hǎo zuò pǐn leHà Hàn đã cạn kiệt tài năng rồi, không viết được tác phẩm hay nữa.

HSK 7
0:03s
shǎn líng qí shì de dú zhě yě huì tǔ cáo tāđộc giả của Thiểm Linh Kỵ Sĩ cũng sẽ chỉ trích anh ta.