Cách dùng "还甩我脸子" (hái shuǎi wǒ liǎn zi) trong hội thoại tiếng Trung
还甩我脸子
còn giận dỗi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
10:21
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 弹劾我什么 弹劾你一大早闹醒我 | tán hé wǒ shén me tán hé nǐ yī dà zǎo nào xǐng wǒ | Tội gì đây? Tội mới sáng sớm đánh thức thiếp, |
| 2▶ | 还甩我脸子 | hái shuǎi wǒ liǎn zi | còn giận dỗi nữa. |
| 3 | 还在记仇 那当然 能记好久 | hái zài jì chóu nà dāng rán néng jì hǎo jiǔ | Thù dai quá. Tất nhiên rồi, thù rất dai đó. |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
nǐ zhè yàng měi rì dōu shuì bù liǎo jǐ gè shí chénBận như thế, hằng ngày chàng không ngủ được bao lâu,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ qiāo le bàn rì de mén méi yǒu rén yīng tuī kāi mén yī kànTa gõ cửa rất lâu, không thấy ai trả lời, đẩy cửa vào xem

HSK 6
0:03s
sān yé zěn me gàn zhè me chū gé de shì qiáo nǐ shuō deSao Tam gia có thể làm việc quá đáng như vậy? Xem ngươi nói kìa.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì bú shì yí xiàng èr bó mǔ guǎn zhe de maKhông phải bình thường vẫn do Nhị bá mẫu lo liệu sao?

HSK 6
0:03s
gē ér sān tài tài bǎi míng liǎo tài dù yào gēn nín bì xiánCông tử, Tam thái thái đã tỏ thái độ muốn tránh mặt người,












