Cách dùng "也罢" (yě bà) trong hội thoại tiếng Trung
也罢
(Mà thôi,)
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
11:09
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 千万别忘了 | qiān wàn bié wàng le | nhớ đừng quên. |
| 2▶ | 也罢 | yě bà | (Mà thôi,) |
| 3 | 看她面上并无愁色 还能这般开心 | kàn tā miàn shàng bìng wú chóu sè hái néng zhè bān kāi xīn | (thấy nàng không còn buồn rầu,) (có thể vui vẻ như vậy,) |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
nǐ zhè yàng měi rì dōu shuì bù liǎo jǐ gè shí chénBận như thế, hằng ngày chàng không ngủ được bao lâu,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ qiāo le bàn rì de mén méi yǒu rén yīng tuī kāi mén yī kànTa gõ cửa rất lâu, không thấy ai trả lời, đẩy cửa vào xem

HSK 6
0:03s
sān yé zěn me gàn zhè me chū gé de shì qiáo nǐ shuō deSao Tam gia có thể làm việc quá đáng như vậy? Xem ngươi nói kìa.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì bú shì yí xiàng èr bó mǔ guǎn zhe de maKhông phải bình thường vẫn do Nhị bá mẫu lo liệu sao?

HSK 6
0:03s
gē ér sān tài tài bǎi míng liǎo tài dù yào gēn nín bì xiánCông tử, Tam thái thái đã tỏ thái độ muốn tránh mặt người,












