Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我明确告诉你不可能" (wǒ míng què gào sù nǐ bù kě néng) trong hội thoại tiếng Trung

我明确告诉你不可能

wǒ míng què gào sù nǐ bù kě néng

Tôi nói rõ ràng với anh, không thể.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
29:23
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个zhè gechuyện này...
2我明确告诉你不可能wǒ míng què gào sù nǐ bù kě néngTôi nói rõ ràng với anh, không thể.
3但是如果说你要想 配合我们工作的话dàn shì rú guǒ shuō nǐ yào xiǎng pèi hé wǒ men gōng zuò de huàNhưng nếu anh muốn phối hợp với công việc của chúng tôi

More Clips From Episode

Total 76 clips (Page 1 of 4)
要不要适当地保持距离
HSK 5
0:03s
yào bù yào shì dàng dì bǎo chí jù lícó cần giữ khoảng cách hợp lý không.

你让我离开京海 我能到哪里去
HSK 3
0:03s
nǐ ràng wǒ lí kāi jīng hǎi wǒ néng dào nǎ lǐ qùanh bảo tôi rời khỏi Kinh Hải, tôi có thể đi đâu được?

别再跟着我 再跟着我报警了
HSK 5
0:03s
bié zài gēn zhe wǒ zài gēn zhe wǒ bào jǐng leĐừng có đi theo tôi nữa, đi theo là tôi báo cảnh sát đấy.

我思前想后觉得 还是有必要
HSK 7
0:03s
wǒ sī qián xiǎng hòu jué de hái shì yǒu bì yàotôi nghĩ tới nghĩ lui vẫn thấy

然后带着他妹妹 远走高飞
HSK 3
0:03s
rán hòu dài zhe tā mèi mèi yuǎn zǒu gāo fēisau đó đưa em gái của anh ta cao chạy xa bay.

可能他有一点 要破釜沉舟的意思
HSK 2
0:03s
kě néng tā yǒu yì diǎn yào pò fǔ chén zhōu de yì sicó thể là anh ta có ý muốn sống mái một trận rồi.

高启强上来 就给咱们来一个下马威
HSK 3
0:03s
gāo qǐ qiáng shàng lái jiù gěi zán men lái yí gè xià mǎ wēiCao Khải Cường vừa lên đã ra oai phủ đầu với chúng ta,

都是土生土长的京海人
HSK 7
0:03s
dōu shì tǔ shēng tǔ zhǎng de jīng hǎi rénđều là người Kinh Hải chính gốc nhỉ?

说是不能忘本
HSK 2
0:03s
shuō shì bù néng wàng běnnói là không quên gốc rễ.

问题是 谁又知道后面的事情呢
HSK 3
0:03s
wèn tí shì shuí yòu zhī dào hòu miàn de shì qíng neVấn đề là ai biết được chuyện sau này đâu chứ.

现在告诉你了 打退堂鼓 这么多同志
HSK 7
0:03s
xiàn zài gào sù nǐ le dǎ tuì táng gǔ zhè me duō tóng zhìBây giờ nói cho cậu biết rồi, định bàn lùi à? Nhiều đồng chí thế này,

都是各个部门 抽调过来的精兵强将
HSK 4
0:03s
dōu shì gè gè bù mén chōu diào guò lái de jīng bīng qiáng jiàngđều là binh hùng tướng mạnh điều từ các phòng ban qua,

现在 指导组算是跟我们 正式杠上了
HSK 6
0:03s
xiàn zài zhǐ dǎo zǔ suàn shì gēn wǒ men zhèng shì gāng shàng leBây giờ, xem như Tổ chỉ đạo đã chính thức đối đầu với chúng ta rồi.

我估计一时半会儿 这帮人也不会撤了
HSK 7
0:03s
wǒ gū jì yī shí bàn huì er zhè bāng rén yě bú huì chè leTôi đoán đám người này sẽ không rút trong một sớm một chiều đâu.

他们待多长时间 都无所谓
HSK 6
0:03s
tā men dài duō zhǎng shí jiān dōu wú suǒ wèiBọn họ ở bao lâu cũng chẳng sao.

停了就凉了
HSK 4
0:03s
tíng le jiù liáng ledừng lại là nguội mất.

但现在是非常时期
HSK 5
0:03s
dàn xiàn zài shì fēi cháng shí qīNhưng bây giờ là thời kỳ đặc biệt,

不管大事小事 你一定要告诉我 跟我汇报
HSK 6
0:03s
bù guǎn dà shì xiǎo shì nǐ yí dìng yào gào sù wǒ gēn wǒ huì bàobất kể chuyện lớn nhỏ gì, cậu cũng nhất định phải nói với tôi, báo cáo với tôi.

帮我个忙吧 捞个人
HSK 7
0:03s
bāng wǒ gè máng ba lāo gè rénGiúp em một việc đi. Cứu một người.

你交钱 再宽限宽限吧 不交是吧
HSK 4
0:03s
nǐ jiāo qián zài kuān xiàn kuān xiàn ba bù jiāo shì baAnh nộp tiền đi. Thư thư cho tôi một thời gian đi. Không nộp đúng không?