Cách dùng "大仇得报了" (dà chóu dé bào le) trong hội thoại tiếng Trung
大仇得报了
dà chóu dé bào le
Đã trả được thù lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
12:14
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿璃 | ā lí | A Ly. |
| 2▶ | 大仇得报了 | dà chóu dé bào le | Đã trả được thù lớn. |
| 3 | 他死了 | tā sǐ le | Hắn chết rồi. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng deXảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè jǐ rì zài jiā lǐ děng nín chá fàn bù sīMấy ngày nay vương phi ở nhà đợi ngài, ăn không ngon, ngủ không yên,

HSK 3
0:03s
dìng wáng fǔ hé hēi yún qí chén yuān dé xuěĐịnh Vương Phủ và Hắc Vân Kỵ đã được rửa sạch nỗi oan.

HSK 4
0:03s
hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhíNhững người còn trong quân ngũ đã được phục chức.













