Cách dùng "笃定 他心里也没我" (dǔ dìng tā xīn lǐ yě méi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
笃定 他心里也没我
dǔ dìng tā xīn lǐ yě méi wǒ
chắc chắn chàng ấy cũng chẳng thích ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
30:50
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是真不喜欢他 | shì zhēn bù xǐ huān tā | ta thật sự không thích chàng ấy, |
| 2▶ | 笃定 他心里也没我 | dǔ dìng tā xīn lǐ yě méi wǒ | chắc chắn chàng ấy cũng chẳng thích ta. |
| 3 | 几次回家与我母亲哭诉 | jǐ cì huí jiā yǔ wǒ mǔ qīn kū sù | Đã mấy lần ta về nhà khóc lóc với mẫu thân |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?













