Cách dùng "还在军中的 已官复原职" (hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhí) trong hội thoại tiếng Trung
还在军中的 已官复原职
Những người còn trong quân ngũ đã được phục chức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
28:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也洗脱了罪名 | yě xǐ tuō le zuì míng | cũng đã được rửa sạch tội danh. |
| 2▶ | 还在军中的 已官复原职 | hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhí | Những người còn trong quân ngũ đã được phục chức. |
| 3 | 已没了职位的 | yǐ méi le zhí wèi de | Những người không còn chức vị |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng deXảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè jǐ rì zài jiā lǐ děng nín chá fàn bù sīMấy ngày nay vương phi ở nhà đợi ngài, ăn không ngon, ngủ không yên,

HSK 3
0:03s
dìng wáng fǔ hé hēi yún qí chén yuān dé xuěĐịnh Vương Phủ và Hắc Vân Kỵ đã được rửa sạch nỗi oan.














