Cách dùng "还在军中的 已官复原职" (hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhí) trong hội thoại tiếng Trung
还在军中的 已官复原职
Những người còn trong quân ngũ đã được phục chức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
28:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也洗脱了罪名 | yě xǐ tuō le zuì míng | cũng đã được rửa sạch tội danh. |
| 2▶ | 还在军中的 已官复原职 | hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhí | Những người còn trong quân ngũ đã được phục chức. |
| 3 | 已没了职位的 | yǐ méi le zhí wèi de | Những người không còn chức vị |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?













